havaittavissa oleva
Định nghĩa & Giải nghĩa "havaittavissa oleva"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka voidaan havaita; joka on helposti nähtävissä tai huomattavissa.
Ý nghĩa của "havaittavissa oleva" trong tiếng Việt
Có thể quan sát được, có thể nhận thấy được; dễ thấy, dễ nhận biết.
Câu ví dụ với "havaittavissa oleva"
-
"Hänen käytöksessään oli havaittavissa oleva muutos."
"Có một sự thay đổi dễ nhận thấy trong hành vi của anh ấy."
-
"Ilmastonmuutoksen vaikutukset ovat jo havaittavissa olevia."
"Những tác động của biến đổi khí hậu đã có thể quan sát được."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "havaittavissa oleva"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "havaittavissa oleva" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen Việt-sanan 'có thể quan sát được'. Huomaa, että 'havaittavissa oleva' korostaa kykyä havaita jotain aistein.