(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa havaittavissa oleva
B1
adjektiivi B1 Khoa học, Nghiên cứu

havaittavissa oleva

/'hɑʋɑit̪tɑʋisːɑ 'oleʋɑ/
có thể quan sát được
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "havaittavissa oleva"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka voidaan havaita; joka on helposti nähtävissä tai huomattavissa.

Ý nghĩa của "havaittavissa oleva" trong tiếng Việt

Có thể quan sát được, có thể nhận thấy được; dễ thấy, dễ nhận biết.

Câu ví dụ với "havaittavissa oleva"

  • "Hänen käytöksessään oli havaittavissa oleva muutos."

    "Có một sự thay đổi dễ nhận thấy trong hành vi của anh ấy."

  • "Ilmastonmuutoksen vaikutukset ovat jo havaittavissa olevia."

    "Những tác động của biến đổi khí hậu đã có thể quan sát được."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "havaittavissa oleva"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "havaittavissa oleva" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen Việt-sanan 'có thể quan sát được'. Huomaa, että 'havaittavissa oleva' korostaa kykyä havaita jotain aistein.

Bảng chia từ (Taivutus) của "havaittavissa oleva"