(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa havaittavissa
B1
adjective B1 Chung

havaittavissa

/'hɑʋɑit̪ːɑʋisːɑ/
có thể nhận thấy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "havaittavissa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

joka voidaan havaita aisteilla

Ý nghĩa của "havaittavissa" trong tiếng Việt

có thể nhận thấy được, có thể cảm giác được bằng các giác quan

Câu ví dụ với "havaittavissa"

  • "Hän oli havaittavissa olevaa ärsyyntynyt."

    "Có thể nhận thấy rằng anh ấy đang khó chịu."

  • "Ilmassa oli havaittavissa savun hajua."

    "Có thể nhận thấy mùi khói trong không khí."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "havaittavissa"

Đồng nghĩa

huomattavissa (có thể chú ý)

Trái nghĩa

Cách dùng "havaittavissa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen ilmaisuun 'có thể nhận thấy được'. Huomaa, että suomen kielessä käytetään usein passiivimuotoa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "havaittavissa"