(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hehkua
B1
verbi B1 Cosmetics/Beauty

hehkua

/ˈhehkui̯ɑ/
làn da rạng rỡ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hehkua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

loistaa kirkkaasti, säteillä

Ý nghĩa của "hehkua" trong tiếng Việt

tỏa sáng, rạng rỡ, chiếu sáng; (nghĩa bóng) tràn đầy niềm vui, hạnh phúc.

Câu ví dụ với "hehkua"

  • "Hänen kasvonsa hehkuivat ilosta."

    "Khuôn mặt cô ấy rạng rỡ vì hạnh phúc."

  • "Iho hehkuu terveyttä."

    "Làn da rạng rỡ khỏe mạnh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hehkua"

Đồng nghĩa

Cách dùng "hehkua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "hehkua" thường được dùng để miêu tả sự rạng rỡ, tỏa sáng cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng. Trong nghĩa bóng, nó diễn tả trạng thái tràn đầy niềm vui, hạnh phúc từ bên trong.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hehkua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: hehkua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) hehkun
Minä hehkun onnesta.
(Tôi rạng rỡ vì hạnh phúc.)
sinä (bạn) hehkut
Sinä hehkut innostusta.
(Bạn tỏa ra sự nhiệt tình.)
hän (anh/cô ấy) hehkuu
Hän hehkuu kauneutta.
(Cô ấy rạng ngời vẻ đẹp.)
me (chúng tôi) hehkumme
Me hehkumme ylpeyttä.
(Chúng tôi rạng ngời niềm tự hào.)
te (các bạn) hehkutte
Te hehkutte iloa.
(Các bạn tỏa ra niềm vui.)
he (họ) hehkuvat
He hehkuvat nuoruutta.
(Họ tỏa sáng tuổi trẻ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Aurinko hehkuisi kirkkaammin, jos ilmakehä olisi puhtaampi."

    "Mặt trời sẽ tỏa sáng rực rỡ hơn nếu bầu khí quyển sạch hơn."

  • "Hän hehkuisi onnesta, jos hän saisi sen työpaikan."

    "Cô ấy sẽ rạng rỡ hạnh phúc nếu cô ấy có được công việc đó."

  • "Tämä koru hehkuisi kauniimmin, jos se olisi puhdistettu."

    "Món trang sức này sẽ tỏa sáng đẹp hơn nếu nó được làm sạch."

Thì Quá khứ đơn
  • "Aurinko hehkui eilen kirkkaasti."

    "Hôm qua mặt trời chiếu sáng rực rỡ."

  • "Hänen silmänsä hehkuivat ilosta, kun hän sai lahjan."

    "Mắt cô ấy sáng lên vì vui sướng khi nhận được món quà."

  • "Takka hehkui lämpöä koko illan."

    "Lò sưởi tỏa nhiệt suốt cả buổi tối."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Auringonlaskun aikaan taivaalla hehkuttiin punaisena."

    "Vào lúc hoàng hôn, bầu trời được chiếu sáng rực rỡ màu đỏ."

  • "Juhlasalissa hehkuttiin kynttilöiden valossa."

    "Trong hội trường, ánh sáng từ nến tỏa sáng rực rỡ."

  • "Saunan kiukaalla hehkuttiin kuumana."

    "Trên lò sưởi của phòng xông hơi, nó được nung nóng đỏ rực."

Thì Hiện tại
  • "Aurinko hehkuu taivaalla kirkkaasti."

    "Mặt trời tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời."

  • "Hänen silmänsä hehkuvat onnesta."

    "Mắt anh ấy/cô ấy rạng ngời hạnh phúc."

  • "Hiillos hehkuu vielä pitkään nuotion sammuttamisen jälkeen."

    "Than hồng vẫn còn rực cháy rất lâu sau khi dập tắt lửa trại."