heijastaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "heijastaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pintaan osuvan valon, äänen tai muun aaltoliikkeen palautuminen tai heijastuminen.
Ý nghĩa của "heijastaa" trong tiếng Việt
Phản chiếu (hình ảnh, ánh sáng hoặc âm thanh) từ một bề mặt.
Câu ví dụ với "heijastaa"
-
"Peili heijastaa valoa."
"Gương phản chiếu ánh sáng."
-
"Järvi heijastaa taivaan."
"Hồ nước phản chiếu bầu trời."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "heijastaa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "heijastaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'heijastaa' dùng để chỉ sự phản xạ của ánh sáng, hình ảnh hoặc âm thanh từ một bề mặt. Lưu ý sự khác biệt với các từ có nghĩa bóng bẩy hơn như 'kuvastua' (phản ánh, mang tính trừu tượng hơn).
Bảng chia từ (Taivutus) của "heijastaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: heijastaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | heijastan |
Minä heijastan valoa peilillä.
(Tôi phản chiếu ánh sáng bằng gương.)
|
| sinä (bạn) | heijastat |
Sinä heijastat tunteitasi musiikin kautta.
(Bạn phản ánh cảm xúc của mình qua âm nhạc.)
|
| hän (anh/cô ấy) | heijastaa |
Hän heijastaa auringonvaloa silmillään.
(Cô ấy phản chiếu ánh nắng mặt trời bằng đôi mắt của mình.)
|
| me (chúng tôi) | heijastamme |
Me heijastamme toistemme ajatuksia keskustelussa.
(Chúng tôi phản ánh ý kiến của nhau trong cuộc trò chuyện.)
|
| te (các bạn) | heijastatte |
Te heijastatte yrityksen arvoja toiminnassanne.
(Các bạn phản ánh các giá trị của công ty trong hành động của mình.)
|
| he (họ) | heijastavat |
He heijastavat menneisyyden tapahtumia kirjoissaan.
(Họ phản ánh các sự kiện trong quá khứ trong những cuốn sách của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Aurinko heijastaa vedestä."
"Mặt trời phản chiếu từ mặt nước."
-
"Peili heijastaa kasvoni."
"Gương phản chiếu khuôn mặt tôi."
-
"Hän heijastaa tunteitaan musiikin kautta."
"Anh ấy phản ánh cảm xúc của mình thông qua âm nhạc."