(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa heijastaa
B1
verbi B1 Tổng quát

heijastaa

/ˈhei̯jɑstɑː/
phản chiếu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "heijastaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pintaan osuvan valon, äänen tai muun aaltoliikkeen palautuminen tai heijastuminen.

Ý nghĩa của "heijastaa" trong tiếng Việt

Phản chiếu (hình ảnh, ánh sáng hoặc âm thanh) từ một bề mặt.

Câu ví dụ với "heijastaa"

  • "Peili heijastaa valoa."

    "Gương phản chiếu ánh sáng."

  • "Järvi heijastaa taivaan."

    "Hồ nước phản chiếu bầu trời."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "heijastaa"

Đồng nghĩa

peilata (phản chiếu, soi)

Cách dùng "heijastaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'heijastaa' dùng để chỉ sự phản xạ của ánh sáng, hình ảnh hoặc âm thanh từ một bề mặt. Lưu ý sự khác biệt với các từ có nghĩa bóng bẩy hơn như 'kuvastua' (phản ánh, mang tính trừu tượng hơn).

Bảng chia từ (Taivutus) của "heijastaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: heijastaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) heijastan
Minä heijastan valoa peilillä.
(Tôi phản chiếu ánh sáng bằng gương.)
sinä (bạn) heijastat
Sinä heijastat tunteitasi musiikin kautta.
(Bạn phản ánh cảm xúc của mình qua âm nhạc.)
hän (anh/cô ấy) heijastaa
Hän heijastaa auringonvaloa silmillään.
(Cô ấy phản chiếu ánh nắng mặt trời bằng đôi mắt của mình.)
me (chúng tôi) heijastamme
Me heijastamme toistemme ajatuksia keskustelussa.
(Chúng tôi phản ánh ý kiến của nhau trong cuộc trò chuyện.)
te (các bạn) heijastatte
Te heijastatte yrityksen arvoja toiminnassanne.
(Các bạn phản ánh các giá trị của công ty trong hành động của mình.)
he (họ) heijastavat
He heijastavat menneisyyden tapahtumia kirjoissaan.
(Họ phản ánh các sự kiện trong quá khứ trong những cuốn sách của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hiện tại
  • "Aurinko heijastaa vedestä."

    "Mặt trời phản chiếu từ mặt nước."

  • "Peili heijastaa kasvoni."

    "Gương phản chiếu khuôn mặt tôi."

  • "Hän heijastaa tunteitaan musiikin kautta."

    "Anh ấy phản ánh cảm xúc của mình thông qua âm nhạc."