heikentyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "heikentyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Muuttua asteittain huonommaksi tai epätäydellisemmäksi.
Ý nghĩa của "heikentyä" trong tiếng Việt
Trở nên tệ hơn một cách dần dần.
Câu ví dụ với "heikentyä"
-
"Muistini on alkanut heikentyä vanhemmalla iällä."
"Trí nhớ của tôi bắt đầu suy giảm khi tuổi cao."
-
"Hänen kuntonsa on heikentynyt sairauden vuoksi."
"Thể trạng của anh ấy đã suy giảm do bệnh tật."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "heikentyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "heikentyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'heikentyä' thường được dùng để chỉ sự suy giảm về thể chất, tinh thần, kỹ năng hoặc chất lượng. Cần phân biệt với 'huonontua' (trở nên tồi tệ hơn) vì 'heikentyä' mang tính chất dần dần và chậm rãi hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "heikentyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: heikentyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | heikennyn |
Minä heikennyn, jos en syö tarpeeksi.
(Tôi sẽ yếu đi nếu tôi không ăn đủ.)
|
| sinä (bạn) | heikennyt |
Sinä heikennyt, jos et nuku kunnolla.
(Bạn sẽ yếu đi nếu bạn không ngủ đủ giấc.)
|
| hän (anh/cô ấy) | heikkenee |
Hänen kuntonsa heikkenee, jos hän ei treenaa.
(Thể trạng của anh ấy/cô ấy sẽ yếu đi nếu anh ấy/cô ấy không tập luyện.)
|
| me (chúng tôi) | heikenemme |
Me heikenemme, jos emme pidä itsestämme huolta.
(Chúng tôi sẽ yếu đi nếu chúng tôi không chăm sóc bản thân.)
|
| te (các bạn) | heikenette |
Te heikenette, jos teette liikaa töitä.
(Các bạn sẽ yếu đi nếu các bạn làm việc quá nhiều.)
|
| he (họ) | heikkenevät |
Heidän mahdollisuutensa heikkenevät, jos he eivät yritä.
(Cơ hội của họ sẽ giảm sút nếu họ không cố gắng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sään odotettiin heikentyvän illan aikana."
"Thời tiết đã được dự kiến là sẽ trở nên xấu đi trong đêm."
-
"Hänen terveytensä tiedettiin heikentyneen viime aikoina."
"Người ta biết rằng sức khỏe của anh ấy đã trở nên suy yếu gần đây."
-
"Uutisten mukaan talouden odotettiin heikentyvän ensi vuonna."
"Theo tin tức, nền kinh tế đã được dự kiến là sẽ suy yếu vào năm tới."
-
"Hänen näkökykynsä on heikentynyt iän myötä."
"Thị lực của anh ấy đã suy giảm theo tuổi tác."
-
"Yrityksen taloudellinen tilanne on heikentynyt viime vuosina."
"Tình hình tài chính của công ty đã suy yếu trong những năm gần đây."
-
"Suhteemme on heikentynyt etäisyyden vuoksi."
"Mối quan hệ của chúng tôi đã trở nên tồi tệ hơn do khoảng cách."
-
"Olin jo syönyt aamiaista, kun kuulin, että hänen terveytensä oli heikentynyt."
"Tôi đã ăn sáng rồi khi nghe tin sức khỏe của anh ấy đã suy yếu."
-
"Hän oli jo heikentynyt huomattavasti, ennen kuin lääkäri saapui."
"Anh ấy đã suy yếu đi đáng kể trước khi bác sĩ đến."
-
"Maa oli jo heikentynyt pahasti vuosien kuluessa, ennen kuin uusia viljelymenetelmiä otettiin käyttöön."
"Đất đã bị suy thoái nghiêm trọng qua nhiều năm trước khi các phương pháp canh tác mới được đưa vào sử dụng."