(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa heikkeneminen
B1
substantiivi B1 Y học, Luật, Tâm lý học

heikkeneminen

/ˈheikːeneminen/
sự suy giảm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "heikkeneminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian muuttuminen heikommaksi tai huonommaksi.

Ý nghĩa của "heikkeneminen" trong tiếng Việt

Tình trạng bị suy giảm, suy yếu hoặc hư hại, đặc biệt là về mặt tinh thần hoặc thể chất.

Câu ví dụ với "heikkeneminen"

  • "Hänen muistinsa heikkeneminen huolestuttaa perhettä."

    "Sự suy giảm trí nhớ của anh ấy khiến gia đình lo lắng."

  • "Talouden heikkeneminen vaikuttaa moniin yrityksiin."

    "Sự suy giảm kinh tế ảnh hưởng đến nhiều công ty."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "heikkeneminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

parantuminen (Sự cải thiện) vahvistuminen (Sự tăng cường, sự củng cố)

Cách dùng "heikkeneminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sự suy giảm có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau, từ sức khỏe thể chất đến kinh tế. Cần phân biệt với 'väheneminen' (sự giảm bớt về số lượng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "heikkeneminen"

Bảng chia từ (Declension) cho heikkeneminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít heikkeneminen
Ilmaston heikkeneminen on vakava uhka.
(Sự suy thoái khí hậu là một mối đe dọa nghiêm trọng.)
Biến cách số ít heikkenemistä
Olen huolissani muistin heikkenemistä.
(Tôi lo lắng về sự suy giảm trí nhớ.)
Sở hữu cách số ít heikkenemisen
Heikkenemisen syyt ovat moninaiset.
(Nguyên nhân của sự suy giảm rất đa dạng.)
Nguyên thể số nhiều heikkenemiset
Heikkenemiset taloudessa ovat huolestuttavia.
(Những suy thoái trong nền kinh tế đang gây lo ngại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hänen terveytensä on parantunut huomattavasti heikkenemimettä."

    "Sức khỏe của anh ấy đã cải thiện đáng kể mà không hề suy yếu."

  • "Yritämme selviytyä tästä projektista heikkenemimettä tiimimme suorituskyvyssä."

    "Chúng tôi đang cố gắng hoàn thành dự án này mà không làm suy giảm hiệu suất của nhóm."

  • "Heikkenemimettä taloudellisessa tilanteessa yritys jatkoi investointeja tutkimukseen ja kehitykseen."

    "Bất chấp tình hình kinh tế suy yếu, công ty vẫn tiếp tục đầu tư vào nghiên cứu và phát triển."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Työttömyys kasvaa heikkenemisineen Suomen taloudessa."

    "Tình trạng thất nghiệp gia tăng cùng với sự suy yếu trong nền kinh tế Phần Lan."

  • "Hän hyväksyi ehdotuksen heikkenemisineen, koska hänellä ei ollut parempia vaihtoehtoja."

    "Anh ấy chấp nhận đề xuất cùng với những điểm yếu của nó, vì anh ấy không có lựa chọn nào tốt hơn."

  • "Ilmastonmuutos etenee heikkenemisineen luonnon monimuotoisuudessa."

    "Biến đổi khí hậu tiến triển cùng với sự suy giảm đa dạng sinh học."