(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa heittää pois
A2
verbi A2 Tổng quát

heittää pois

/ˈhei̯tːæː ˈpoi̯s/
vứt bỏ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "heittää pois"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Luopua jostakin tarpeettomasta tai ei-toivotusta tavarasta tai asiasta.

Ý nghĩa của "heittää pois" trong tiếng Việt

Loại bỏ, tống khứ, giải quyết cái gì đó không mong muốn.

Câu ví dụ với "heittää pois"

  • "Minun täytyy heittää tämä vanha takki pois."

    "Tôi phải vứt bỏ cái áo khoác cũ này đi."

  • "He heittivät roskat pois metsään."

    "Họ đã vứt rác vào rừng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "heittää pois"

Đồng nghĩa

Cách dùng "heittää pois" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm động từ 'heittää pois' tương đương với 'vứt bỏ' trong tiếng Việt, thường dùng để chỉ hành động loại bỏ một vật thể hoặc một điều gì đó không còn cần thiết hoặc mong muốn nữa. Lưu ý sự khác biệt với các cụm từ như 'luopua', thường mang nghĩa từ bỏ một điều gì đó quan trọng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "heittää pois"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: heittää pois

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) heitän pois
Minä heitän roskat pois.
(Tôi vứt rác đi.)
sinä (bạn) heität pois
Sinä heität vanhat lehdet pois.
(Bạn vứt những tờ báo cũ đi.)
hän (anh/cô ấy) heittää pois
Hän heittää ruoantähteet pois.
(Anh/Cô ấy vứt thức ăn thừa đi.)
me (chúng tôi) heitämme pois
Me heitämme rikkinäiset lelut pois.
(Chúng tôi vứt những đồ chơi hỏng đi.)
te (các bạn) heitätte pois
Te heitätte tyhjät pullot pois.
(Các bạn vứt những chai rỗng đi.)
he (họ) heittävät pois
He heittävät vanhat vaatteet pois.
(Họ vứt những quần áo cũ đi.)