heittää pois
Định nghĩa & Giải nghĩa "heittää pois"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Luopua jostakin tarpeettomasta tai ei-toivotusta tavarasta tai asiasta.
Ý nghĩa của "heittää pois" trong tiếng Việt
Loại bỏ, tống khứ, giải quyết cái gì đó không mong muốn.
Câu ví dụ với "heittää pois"
-
"Minun täytyy heittää tämä vanha takki pois."
"Tôi phải vứt bỏ cái áo khoác cũ này đi."
-
"He heittivät roskat pois metsään."
"Họ đã vứt rác vào rừng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "heittää pois"
Đồng nghĩa
Cách dùng "heittää pois" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm động từ 'heittää pois' tương đương với 'vứt bỏ' trong tiếng Việt, thường dùng để chỉ hành động loại bỏ một vật thể hoặc một điều gì đó không còn cần thiết hoặc mong muốn nữa. Lưu ý sự khác biệt với các cụm từ như 'luopua', thường mang nghĩa từ bỏ một điều gì đó quan trọng hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "heittää pois"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: heittää pois
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | heitän pois |
Minä heitän roskat pois.
(Tôi vứt rác đi.)
|
| sinä (bạn) | heität pois |
Sinä heität vanhat lehdet pois.
(Bạn vứt những tờ báo cũ đi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | heittää pois |
Hän heittää ruoantähteet pois.
(Anh/Cô ấy vứt thức ăn thừa đi.)
|
| me (chúng tôi) | heitämme pois |
Me heitämme rikkinäiset lelut pois.
(Chúng tôi vứt những đồ chơi hỏng đi.)
|
| te (các bạn) | heitätte pois |
Te heitätte tyhjät pullot pois.
(Các bạn vứt những chai rỗng đi.)
|
| he (họ) | heittävät pois |
He heittävät vanhat vaatteet pois.
(Họ vứt những quần áo cũ đi.)
|