(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa helppous
A2
substantiivi A2 Đời sống hàng ngày

helppous

/'helppous/
dễ dàng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "helppous"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin on helppoa; vaivattomuus, mutkattomuus.

Ý nghĩa của "helppous" trong tiếng Việt

Sự thanh thản, thoải mái, dễ chịu; sự không bị gò bó, khó khăn; sự giảm nhẹ (đau đớn, khó chịu).

Câu ví dụ với "helppous"

  • "Hän vastasi kysymykseen helppoudella."

    "Anh ấy trả lời câu hỏi một cách dễ dàng."

  • "Elämän helppous houkutteli häntä."

    "Sự dễ dàng của cuộc sống đã thu hút anh ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "helppous"

Đồng nghĩa

vaivattomuus (sự dễ dàng, sự không tốn sức)

Trái nghĩa

Cách dùng "helppous" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen sanoja 'thanh thản', 'thoải mái', 'dễ chịu' kun puhutaan olotilasta tai tekemisestä, jossa ei ole vaikeuksia. Huomaa, että 'helppous' on substantiivi, joten sitä käytetään eri tavalla kuin adjektiivia 'helppo'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "helppous"

Bảng chia từ (Declension) cho helppous:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít helppous
Tämän tehtävän helppous yllätti minut.
(Sự dễ dàng của nhiệm vụ này đã làm tôi ngạc nhiên.)
Biến cách số ít helppoutta
Arvostan elämässä helppoutta.
(Tôi đánh giá cao sự dễ dàng trong cuộc sống.)
Sở hữu cách số ít helppouden
Helppouden illuusio voi olla vaarallinen.
(Ảo tưởng về sự dễ dàng có thể nguy hiểm.)
Nguyên thể số nhiều helppoudet
Elämän helppoudet ja vaikeudet vuorottelevat.
(Những điều dễ dàng và khó khăn của cuộc sống xen kẽ nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Helppoutena elämä maalla on monille houkuttelevaa."

    "Đối với nhiều người, cuộc sống ở nông thôn rất hấp dẫn vì sự dễ dàng của nó."

  • "Hän kuvaili ongelman ratkaisua helppoutena, vaikka se todellisuudessa oli hyvin monimutkainen."

    "Anh ấy mô tả việc giải quyết vấn đề như là sự dễ dàng, mặc dù thực tế nó rất phức tạp."

  • "Pidän tätä työtä helppoutena, koska minulla on siihen tarvittavat taidot."

    "Tôi coi công việc này như là sự dễ dàng, vì tôi có những kỹ năng cần thiết cho nó."

Biến cách Partitive
  • "En usko helppoutta löytyvän tästä tehtävästä."

    "Tôi không tin rằng sẽ tìm thấy sự dễ dàng trong nhiệm vụ này."

  • "Tarvitsen helppoutta elämääni, jotta jaksan paremmin."

    "Tôi cần sự dễ dàng trong cuộc sống để có thể gắng gượng tốt hơn."

  • "Emme saa odottaa pelkkää helppoutta, vaan meidän on ponnisteltava."

    "Chúng ta không nên chỉ mong đợi sự dễ dàng, mà phải nỗ lực."