(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hengähdystauko
B1
substantiivi B1 Tổng quát

hengähdystauko

/ˈheŋæhdysˌtɑuko/
thời gian nghỉ ngơi ngắn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hengähdystauko"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lyhyt lepohetki, jolloin voi kerätä voimia tai rentoutua.

Ý nghĩa của "hengähdystauko" trong tiếng Việt

Một khoảng thời gian ngắn nghỉ ngơi hoặc giảm bớt khỏi điều gì đó khó khăn hoặc khó chịu.

Câu ví dụ với "hengähdystauko"

  • "Pidämme pienen hengähdystauon ennen kuin jatkamme."

    "Chúng ta sẽ nghỉ ngơi ngắn một chút trước khi tiếp tục."

  • "Työntekijät tarvitsevat hengähdystaukoja parantaakseen tuottavuuttaan."

    "Công nhân cần những khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn để cải thiện năng suất của họ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hengähdystauko"

Đồng nghĩa

lepohetki (khoảng thời gian nghỉ ngơi) tauko (nghỉ, giờ nghỉ)

Trái nghĩa

jatkuva työ (làm việc liên tục)

Cách dùng "hengähdystauko" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'hengähdystauko' viittaa yleensä lyhyeen, suunniteltuun taukoon, jonka aikana voi rentoutua tai valmistautua jatkamaan työtä tai toimintaa. Se on hyödyllinen sana, kun haluat korostaa tauon merkitystä palautumiselle.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hengähdystauko"

Bảng chia từ (Declension) cho hengähdystauko:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hengähdystauko
Pidämme lyhyen hengähdystauon.
(Chúng ta hãy nghỉ một lát.)
Biến cách số ít hengähdystaukoa
Tarvitsen hengähdystaukoa.
(Tôi cần một chút thời gian nghỉ ngơi.)
Sở hữu cách số ít hengähdystauon
Hengähdystauon pituus on viisi minuuttia.
(Thời gian của giờ nghỉ là năm phút.)
Nguyên thể số nhiều hengähdystauot
Työpäivän aikana pidetään useita hengähdystaukoja.
(Trong ngày làm việc có một vài giờ nghỉ giải lao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Hậu tố sở hữu
  • "Tarvitsen hengähdystaukoni juuri nyt."

    "Tôi cần thời gian nghỉ ngơi của mình ngay bây giờ."

  • "Hänen hengähdystaukonsa venyi tunnin mittaiseksi."

    "Thời gian nghỉ ngơi của anh ấy kéo dài thành một tiếng."

  • "Olen nauttinut hengähdystauostani auringossa."

    "Tôi đã tận hưởng thời gian nghỉ ngơi của mình dưới ánh mặt trời."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Tarvitsen tämän hengähdystauoksi."

    "Tôi cần cái này như một khoảng nghỉ ngơi."

  • "Käytämme lounastauon hengähdystauoksi."

    "Chúng ta sử dụng giờ nghỉ trưa như một khoảng nghỉ ngơi."

  • "Hän piti pienen hengähdystauoksi."

    "Anh ấy đã có một khoảng nghỉ nhỏ."