(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa henkisesti
B1
adverbi B1 Tôn giáo, Triết học, Tâm linh

henkisesti

/ˈheŋkiseʃti/
về mặt tinh thần
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "henkisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ihmisen henkeen tai sieluun liittyvällä tavalla, ei niinkään aineellisiin asioihin.

Ý nghĩa của "henkisesti" trong tiếng Việt

Một cách liên quan đến tinh thần hoặc tâm hồn của con người hơn là những thứ vật chất.

Câu ví dụ với "henkisesti"

  • "Hän oli henkisesti uupunut pitkän työrupeaman jälkeen."

    "Anh ấy kiệt quệ về mặt tinh thần sau một thời gian dài làm việc."

  • "Meditaatio voi auttaa sinua voimaan henkisesti paremmin."

    "Thiền có thể giúp bạn cảm thấy tốt hơn về mặt tinh thần."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "henkisesti"

Đồng nghĩa

sielullisesti (về mặt tâm hồn)

Trái nghĩa

Cách dùng "henkisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ những khía cạnh liên quan đến tâm lý, tinh thần, cảm xúc và giá trị đạo đức của con người. Cần phân biệt với những từ chỉ thể chất hoặc vật chất.

Bảng chia từ (Taivutus) của "henkisesti"