henkisesti
Định nghĩa & Giải nghĩa "henkisesti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ihmisen henkeen tai sieluun liittyvällä tavalla, ei niinkään aineellisiin asioihin.
Ý nghĩa của "henkisesti" trong tiếng Việt
Một cách liên quan đến tinh thần hoặc tâm hồn của con người hơn là những thứ vật chất.
Câu ví dụ với "henkisesti"
-
"Hän oli henkisesti uupunut pitkän työrupeaman jälkeen."
"Anh ấy kiệt quệ về mặt tinh thần sau một thời gian dài làm việc."
-
"Meditaatio voi auttaa sinua voimaan henkisesti paremmin."
"Thiền có thể giúp bạn cảm thấy tốt hơn về mặt tinh thần."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "henkisesti"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "henkisesti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng để chỉ những khía cạnh liên quan đến tâm lý, tinh thần, cảm xúc và giá trị đạo đức của con người. Cần phân biệt với những từ chỉ thể chất hoặc vật chất.