herättää
Định nghĩa & Giải nghĩa "herättää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saada joku tulemaan tietoiseksi tai aktiiviseksi unesta tai tajuttomuudesta.
Ý nghĩa của "herättää" trong tiếng Việt
Khiến ai đó đạt đến một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể.
Câu ví dụ với "herättää"
-
"Lääkäri yritti herättää potilaan."
"Bác sĩ đã cố gắng làm cho bệnh nhân tỉnh lại."
-
"Kahvi auttaa minua herättämään itseni aamulla."
"Cà phê giúp tôi tỉnh táo vào buổi sáng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "herättää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "herättää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen ilmaukselle 'làm cho tỉnh lại'. Huomaa, että 'herättää' voi tarkoittaa myös 'herättää huomiota' tai 'herättää tunteita'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "herättää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: herättää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | herätän |
Minä herätän sinut aamulla.
(Tôi đánh thức bạn vào buổi sáng.)
|
| sinä (bạn) | herätät |
Sinä herätät minut aina aikaisin.
(Bạn luôn đánh thức tôi dậy sớm.)
|
| hän (anh/cô ấy) | herättää |
Hän herättää lapsen hellästi.
(Cô ấy đánh thức đứa trẻ một cách nhẹ nhàng.)
|
| me (chúng tôi) | herätämme |
Me herätämme naapurit metelillä.
(Chúng tôi đánh thức hàng xóm bằng tiếng ồn.)
|
| te (các bạn) | herätätte |
Te herätätte minut aina lauantaisin.
(Các bạn luôn đánh thức tôi vào các ngày thứ Bảy.)
|
| he (họ) | herättävät |
He herättävät pahennusta käytöksellään.
(Họ gây phẫn nộ bằng hành vi của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänet herätettiin aikaisin aamulla."
"Anh ấy/Cô ấy đã bị đánh thức dậy sớm vào buổi sáng."
-
"Meluisa musiikki herätettiin naapurustossa asuvien huomion."
"Tiếng nhạc ồn ào đã thu hút sự chú ý của những người sống trong khu phố."
-
"Kysymys herätettiin kokouksessa, mutta siihen ei vastattu heti."
"Câu hỏi đã được đưa ra trong cuộc họp, nhưng không được trả lời ngay lập tức."
-
"Olin jo herättänyt hänet, kun puhelin soi."
"Tôi đã đánh thức anh ấy rồi khi điện thoại reo."
-
"Hän oli herättänyt minut jo monta kertaa ennen kuin nousin ylös."
"Cô ấy đã đánh thức tôi nhiều lần trước khi tôi thức dậy."
-
"Me olimme herättäneet lapset jo aamulla, jotta he ehtisivät kouluun."
"Chúng tôi đã đánh thức bọn trẻ vào buổi sáng để chúng kịp đến trường."