(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa herättää
B1
verbi B1 Chung

herättää

/ˈherætːæː/
làm cho tỉnh lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "herättää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada joku tulemaan tietoiseksi tai aktiiviseksi unesta tai tajuttomuudesta.

Ý nghĩa của "herättää" trong tiếng Việt

Khiến ai đó đạt đến một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể.

Câu ví dụ với "herättää"

  • "Lääkäri yritti herättää potilaan."

    "Bác sĩ đã cố gắng làm cho bệnh nhân tỉnh lại."

  • "Kahvi auttaa minua herättämään itseni aamulla."

    "Cà phê giúp tôi tỉnh táo vào buổi sáng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "herättää"

Đồng nghĩa

elvytää (làm cho sống lại)

Trái nghĩa

Cách dùng "herättää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen ilmaukselle 'làm cho tỉnh lại'. Huomaa, että 'herättää' voi tarkoittaa myös 'herättää huomiota' tai 'herättää tunteita'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "herättää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: herättää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) herätän
Minä herätän sinut aamulla.
(Tôi đánh thức bạn vào buổi sáng.)
sinä (bạn) herätät
Sinä herätät minut aina aikaisin.
(Bạn luôn đánh thức tôi dậy sớm.)
hän (anh/cô ấy) herättää
Hän herättää lapsen hellästi.
(Cô ấy đánh thức đứa trẻ một cách nhẹ nhàng.)
me (chúng tôi) herätämme
Me herätämme naapurit metelillä.
(Chúng tôi đánh thức hàng xóm bằng tiếng ồn.)
te (các bạn) herätätte
Te herätätte minut aina lauantaisin.
(Các bạn luôn đánh thức tôi vào các ngày thứ Bảy.)
he (họ) herättävät
He herättävät pahennusta käytöksellään.
(Họ gây phẫn nộ bằng hành vi của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Hänet herätettiin aikaisin aamulla."

    "Anh ấy/Cô ấy đã bị đánh thức dậy sớm vào buổi sáng."

  • "Meluisa musiikki herätettiin naapurustossa asuvien huomion."

    "Tiếng nhạc ồn ào đã thu hút sự chú ý của những người sống trong khu phố."

  • "Kysymys herätettiin kokouksessa, mutta siihen ei vastattu heti."

    "Câu hỏi đã được đưa ra trong cuộc họp, nhưng không được trả lời ngay lập tức."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo herättänyt hänet, kun puhelin soi."

    "Tôi đã đánh thức anh ấy rồi khi điện thoại reo."

  • "Hän oli herättänyt minut jo monta kertaa ennen kuin nousin ylös."

    "Cô ấy đã đánh thức tôi nhiều lần trước khi tôi thức dậy."

  • "Me olimme herättäneet lapset jo aamulla, jotta he ehtisivät kouluun."

    "Chúng tôi đã đánh thức bọn trẻ vào buổi sáng để chúng kịp đến trường."