(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hermostuneisuus
C2
substantiivi C2 Y học, Tâm lý học

hermostuneisuus

/ˈhermoˌstuneːisuus/
suy nhược thần kinh
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hermostuneisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pitkäaikainen tila, jossa henkilö kokee jatkuvaa uupumusta, alakuloa ja kyvyttömyyttä selviytyä arjen vaatimuksista henkisesti tai fyysisesti.

Ý nghĩa của "hermostuneisuus" trong tiếng Việt

Một giai đoạn bệnh tâm thần gây ra do trầm cảm nặng, căng thẳng hoặc lo âu.

Câu ví dụ với "hermostuneisuus"

  • "Pitkäaikainen stressi voi johtaa hermostuneisuuteen."

    "Căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến suy nhược thần kinh."

  • "Hän kärsii hermostuneisuudesta työuupumuksen seurauksena."

    "Anh ấy bị suy nhược thần kinh do kiệt sức trong công việc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hermostuneisuus"

Đồng nghĩa

uupumus (kiệt sức) loppuunpalaminen (cháy túi (nghĩa bóng, ám chỉ kiệt quệ))

Trái nghĩa

energia (năng lượng) virkeys (tỉnh táo)

Cách dùng "hermostuneisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Termi 'hermostuneisuus' diễn tả trạng thái suy nhược thần kinh kéo dài, ảnh hưởng đến cả thể chất lẫn tinh thần. Cần phân biệt với 'masennus' (trầm cảm), mặc dù có những triệu chứng tương đồng. 'Hermostuneisuus' thường liên quan đến căng thẳng kéo dài và khả năng thích ứng kém với áp lực.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hermostuneisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho hermostuneisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hermostuneisuus
Hermostuneisuus voi johtaa virheisiin.
(Sự căng thẳng có thể dẫn đến sai lầm.)
Biến cách số ít hermostuneisuutta
Hän tunsi hermostuneisuutta ennen esitystä.
(Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước buổi biểu diễn.)
Sở hữu cách số ít hermostuneisuuden
Hermostuneisuuden syy oli epävarmuus.
(Nguyên nhân của sự căng thẳng là sự không chắc chắn.)
Nguyên thể số nhiều hermostuneisuudet
Hänen hermostuneisuudet olivat ymmärrettäviä.
(Những sự căng thẳng của anh ấy là điều dễ hiểu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trong (Inessive)
  • "Hermostuneisuudessa on vaikea keskittyä olennaiseen."

    "Trong sự suy nhược thần kinh, thật khó để tập trung vào những điều thiết yếu."

  • "Hän kärsii hermostuneisuudessa jo vuosia."

    "Cô ấy đã chịu đựng sự suy nhược thần kinh trong nhiều năm."

  • "Hermostuneisuudessa ihminen voi tuntea itsensä täysin voimattomaksi."

    "Trong sự suy nhược thần kinh, một người có thể cảm thấy hoàn toàn bất lực."