(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hermostunut
B1
adjektiivi B1 Tâm lý học/Tính cách

hermostunut

/ˈhermostunut/
căng thẳng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hermostunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ärtynyt, jännittynyt tai levoton.

Ý nghĩa của "hermostunut" trong tiếng Việt

Rất căng thẳng, dễ bị kích động hoặc lo lắng.

Câu ví dụ với "hermostunut"

  • "Hän on hermostunut huomisesta kokeesta."

    "Anh ấy lo lắng về bài kiểm tra ngày mai."

  • "Älä ole niin hermostunut, kaikki järjestyy."

    "Đừng quá căng thẳng, mọi thứ sẽ ổn thôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hermostunut"

Đồng nghĩa

jännitynyt (căng thẳng) ärtynyt (khó chịu, cáu kỉnh)

Trái nghĩa

Cách dùng "hermostunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "hermostunut" thường được dùng khi ai đó cảm thấy bực bội hoặc lo lắng về một điều gì đó. Mức độ có thể từ hơi khó chịu đến rất kích động. Cần phân biệt với "stressaantunut" (bị căng thẳng) là trạng thái chung hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hermostunut"