hetkellinen
/'hetkel:linen/
chóng tàn
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "hetkellinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lyhytaikainen, nopeasti ohimenevä.
Ý nghĩa của "hetkellinen" trong tiếng Việt
Tồn tại trong một thời gian ngắn; phù du; thoáng qua.
Câu ví dụ với "hetkellinen"
-
"Elämä on hetkellinen."
"Cuộc sống là phù du."
-
"Hänen onnensa oli hetkellinen."
"Hạnh phúc của anh ấy chỉ là thoáng qua."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hetkellinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hetkellinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'hetkellinen' thường được dùng để chỉ những điều tồn tại trong thời gian rất ngắn, mang tính chất nhất thời. Cần phân biệt với 'väliaikainen' (tạm thời) chỉ những thứ có thể kéo dài hơn một chút.