hidasälyinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "hidasälyinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Henkilö, joka ei ole nopeaälyinen tai terävä-älyinen.
Ý nghĩa của "hidasälyinen" trong tiếng Việt
Không thông minh, không lanh lợi; thiếu nhạy bén, chậm hiểu.
Câu ví dụ với "hidasälyinen"
-
"Hän on vähän hidasälyinen, mutta ahkera."
"Anh ấy hơi chậm tiêu, nhưng lại siêng năng."
-
"Minun on selitettävä asia hänelle monta kertaa, koska hän on hieman hidasälyinen."
"Tôi phải giải thích vấn đề cho anh ấy nhiều lần, vì anh ấy hơi chậm hiểu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hidasälyinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hidasälyinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'hidasälyinen' dùng để chỉ người chậm hiểu, không lanh lợi. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác như 'tyhmä' (ngu ngốc) hoặc 'jääräpäinen' (bướng bỉnh).