hidastuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "hidastuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Nopeuden tai tahdin väheneminen, taloudellisen toiminnan heikkeneminen.
Ý nghĩa của "hidastuminen" trong tiếng Việt
Sự giảm tốc, sự chậm lại; sự suy giảm trong hoạt động kinh tế.
Câu ví dụ với "hidastuminen"
-
"Auton hidastuminen oli äkillinen."
"Sự giảm tốc của chiếc xe ô tô diễn ra đột ngột."
-
"Talouden hidastuminen huolestuttaa monia asiantuntijoita."
"Sự suy giảm kinh tế làm nhiều chuyên gia lo lắng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hidastuminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hidastuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'hidastuminen' thường được dùng để chỉ sự chậm lại về mặt tốc độ hoặc sự suy giảm trong hoạt động kinh tế. Nên chú ý ngữ cảnh sử dụng để chọn nghĩa phù hợp.
Bảng chia từ (Taivutus) của "hidastuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho hidastuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | hidastuminen |
Talouden hidastuminen on huolestuttavaa.
(Sự chậm lại của nền kinh tế là đáng lo ngại.)
|
| Biến cách số ít | hidastumista |
Liikenteessä on havaittavissa hidastumista.
(Có thể nhận thấy sự chậm lại trong giao thông.)
|
| Sở hữu cách số ít | hidastumisen |
Hidastumisen syyt ovat moninaiset.
(Nguyên nhân của sự chậm lại rất đa dạng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | hidastumiset |
Äkilliset hidastumiset voivat olla vaarallisia liikenteessä.
(Những sự chậm lại đột ngột có thể nguy hiểm trong giao thông.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Talouden hidastumisella on suuri vaikutus työllisyyteen."
"Sự chậm lại của nền kinh tế có ảnh hưởng lớn đến việc làm."
-
"Hidastumisella liikenteessä voi olla monia syitä, kuten ruuhkat tai huono sää."
"Việc giảm tốc độ trong giao thông có thể có nhiều nguyên nhân, chẳng hạn như tắc đường hoặc thời tiết xấu."
-
"Hän selitti hidastumisella projektin etenemisessä resurssien puutetta."
"Anh ấy giải thích sự chậm trễ trong tiến độ dự án là do thiếu nguồn lực."
-
"Hallituksen toimet pyrkivät estämään talouden hidastumisen hidastumiseksi muuttumisen."
"Các biện pháp của chính phủ nhằm ngăn chặn sự biến đổi của sự chậm lại kinh tế thành một sự chậm lại thực sự."
-
"Yrityksen tulosvaroitus johti osakekurssin hidastumisen hidastumiseksi luokittelemiseen."
"Cảnh báo lợi nhuận của công ty đã dẫn đến việc xếp hạng giá cổ phiếu như một sự thay đổi thành chậm lại."
-
"Tutkimuksen mukaan ilmastonmuutos voi johtaa Golfvirran hidastumisen hidastumiseksi kokemiseen."
"Theo nghiên cứu, biến đổi khí hậu có thể dẫn đến việc dòng hải lưu Gulf Stream trải qua một sự thay đổi thành chậm lại."