(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hienostuneisuus
B2
substantiivi B2 Phong cách, Tính cách

hienostuneisuus

/ˈhienoˌstuneisuus/
sự lịch thiệp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hienostuneisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hienostunut käytös, tyylikkyys ja itsevarmuus.

Ý nghĩa của "hienostuneisuus" trong tiếng Việt

Sự lịch thiệp; vẻ duyên dáng và tự tin một cách tinh tế.

Câu ví dụ với "hienostuneisuus"

  • "Hänen hienostuneisuutensa teki minuun suuren vaikutuksen."

    "Sự lịch thiệp của anh ấy đã gây ấn tượng lớn với tôi."

  • "Illallisen hienostuneisuus ylitti kaikki odotukset."

    "Sự lịch thiệp của bữa tối vượt quá mọi mong đợi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hienostuneisuus"

Đồng nghĩa

eleganssi (vẻ thanh lịch) tyylikkyys (sự sang trọng)

Trái nghĩa

Cách dùng "hienostuneisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả sự tinh tế, lịch thiệp trong hành vi và phong thái. Lưu ý sự khác biệt với 'kohteliaisuus' (lịch sự thông thường). 'Hienostuneisuus' mang sắc thái cao hơn, thể hiện sự duyên dáng và tự tin một cách tinh tế, thường liên quan đến văn hóa và giáo dục.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hienostuneisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho hienostuneisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hienostuneisuus
Hänen käytöksessään oli havaittavissa hienostuneisuutta.
(Có thể nhận thấy sự tinh tế trong cách cư xử của anh ấy.)
Biến cách số ít hienostuneisuutta
Elämä kaipaa hienostuneisuutta.
(Cuộc sống cần sự tinh tế.)
Sở hữu cách số ít hienostuneisuuden
Hienostuneisuuden puute oli ilmeistä.
(Sự thiếu tinh tế là điều hiển nhiên.)
Nguyên thể số nhiều hienostuneisuudet
Hän arvostaa elämässään hienostuneisuuksia.
(Anh ấy trân trọng những điều tinh tế trong cuộc sống của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hän vakuutti minut hienostuneisuudellaan."

    "Anh ấy đã thuyết phục tôi bằng sự tinh tế của mình."

  • "Puhuessaan hänellä oli hienostuneisuudellaan vangitseva vaikutus."

    "Khi nói, anh ấy có một ảnh hưởng quyến rũ nhờ sự tinh tế của mình."

  • "Hienostuneisuudellaan hän erottui joukosta."

    "Với sự tinh tế của mình, anh ấy nổi bật giữa đám đông."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän antoi tunnustusta hienostuneisuudelle."

    "Anh ấy bày tỏ sự ngưỡng mộ đối với sự tinh tế."

  • "Opettaja kiinnitti huomiota oppilaan hienostuneisuudelle."

    "Giáo viên chú ý đến sự thanh lịch của học sinh."

  • "Minulla on suuri ihailu hänen hienostuneisuudelle."

    "Tôi có sự ngưỡng mộ lớn đối với sự tinh tế của cô ấy."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän saapui juhlaan hienostuneisuuksineen."

    "Cô ấy đến bữa tiệc với vẻ thanh lịch của mình."

  • "He elivät hienostuneisuuksineen suuressa kartanossa."

    "Họ sống với sự sang trọng của mình trong một biệt thự lớn."

  • "Kirjailija kuvaili päähenkilöä hienostuneisuuksineen ja älykkyyksineen."

    "Nhà văn đã mô tả nhân vật chính với sự tinh tế và thông minh của anh ta."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hänen puheessaan oli aistittavissa hienostuneisuudesta kumpuavaa itsevarmuutta."

    "Có thể cảm nhận được sự tự tin bắt nguồn từ sự tinh tế trong lời nói của anh ấy."

  • "Hän oppi hienostuneisuudesta jo lapsena isoäidiltään."

    "Cô ấy đã học được sự tinh tế từ bà của mình khi còn nhỏ."

  • "Tämä taideteos henkii sellaista hienostuneisuudesta johtuvaa arvokkuutta, joka harvoin löytyy nykytaiteesta."

    "Tác phẩm nghệ thuật này toát lên một vẻ trang trọng do sự tinh tế, điều hiếm thấy trong nghệ thuật đương đại."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän uppoutui hienostuneisuuteen osallistuessaan balettikurssille."

    "Cô ấy đắm mình vào sự tinh tế khi tham gia lớp học ba lê."

  • "Arkkitehti pyrki hienostuneisuuteen suunnitellessaan uutta konserttitaloa."

    "Kiến trúc sư đã hướng đến sự tinh tế khi thiết kế nhà hát giao hưởng mới."

  • "Elokuva johdatti katsojat hienostuneisuuteen ja eleganssiin, jota harvoin näkee."

    "Bộ phim dẫn dắt khán giả đến với sự tinh tế và thanh lịch, điều hiếm khi thấy."