hillitön
Định nghĩa & Giải nghĩa "hillitön"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka ei ole hillitty; joka ei pidä itseään kurissa.
Ý nghĩa của "hillitön" trong tiếng Việt
Không bị hạn chế hoặc kiềm chế; tự do.
Câu ví dụ với "hillitön"
-
"Hänen hillitön naurunsa täytti huoneen."
"Tiếng cười không kiềm chế của anh ấy tràn ngập căn phòng."
-
"Hillitön raivo sai hänet lyömään nyrkkiä pöytään."
"Cơn giận dữ không kiềm chế khiến anh ta đấm tay xuống bàn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hillitön"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hillitön" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'hillitön' thường được dùng để chỉ những hành động, cảm xúc mạnh mẽ, không kiểm soát được. Cần phân biệt với 'vapaa' (tự do) là trạng thái không bị ràng buộc, còn 'hillitön' mang nghĩa không thể kiểm soát.