(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hillitön
B2
adjektiivi B2 Chính trị, Kinh tế, Xã hội

hillitön

/ˈhilitøn/
không bị kiềm chế
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hillitön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole hillitty; joka ei pidä itseään kurissa.

Ý nghĩa của "hillitön" trong tiếng Việt

Không bị hạn chế hoặc kiềm chế; tự do.

Câu ví dụ với "hillitön"

  • "Hänen hillitön naurunsa täytti huoneen."

    "Tiếng cười không kiềm chế của anh ấy tràn ngập căn phòng."

  • "Hillitön raivo sai hänet lyömään nyrkkiä pöytään."

    "Cơn giận dữ không kiềm chế khiến anh ta đấm tay xuống bàn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hillitön"

Đồng nghĩa

kontrolloimaton (không kiểm soát được) villi (hoang dại, mãnh liệt)

Trái nghĩa

Cách dùng "hillitön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hillitön' thường được dùng để chỉ những hành động, cảm xúc mạnh mẽ, không kiểm soát được. Cần phân biệt với 'vapaa' (tự do) là trạng thái không bị ràng buộc, còn 'hillitön' mang nghĩa không thể kiểm soát.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hillitön"