(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa himmentää
B2
verbi B2 Hóa học, Kim loại học, Nghĩa bóng (Uy tín, Danh tiếng)

himmentää

/ˈhimːentæː/
làm xỉn màu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "himmentää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä himmeäksi, vähentää kirkkautta tai kiiltoa. Kuvaannollisesti: Heikentää mainetta tai arvoa.

Ý nghĩa của "himmentää" trong tiếng Việt

Dạng hiện tại tiếp diễn của 'tarnish': làm mất hoặc bị mất độ bóng, đặc biệt do tiếp xúc với không khí hoặc độ ẩm; làm tổn hại đến danh tiếng của (ai đó hoặc điều gì đó).

Câu ví dụ với "himmentää"

  • "Ajan myötä aurinko himmentää maalipinnan."

    "Theo thời gian, mặt trời làm xỉn màu sơn."

  • "Skandaali himmentää hänen mainettaan."

    "Vụ bê bối làm tổn hại đến danh tiếng của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "himmentää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "himmentää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'himmentää' có nghĩa là làm mờ đi, làm mất độ bóng hoặc làm tổn hại đến danh tiếng. Nó tương tự như nghĩa của 'tarnish' trong tiếng Anh. Lưu ý sự khác biệt sắc thái giữa các từ đồng nghĩa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "himmentää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: himmentää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) himmennän
Minä himmennän valoja illalla.
(Tôi làm mờ đèn vào buổi tối.)
sinä (bạn) himmennät
Sinä himmennät näytön, kun luet yöllä.
(Bạn làm mờ màn hình khi bạn đọc vào ban đêm.)
hän (anh/cô ấy) himmentää
Hän himmentää musiikin äänen.
(Anh ấy/Cô ấy làm nhỏ âm lượng nhạc.)
me (chúng tôi) himmennämme
Me himmennämme huoneen valaistusta.
(Chúng tôi làm mờ ánh sáng của căn phòng.)
te (các bạn) himmennätte
Te himmennätte valot ennen nukkumaanmenoa.
(Các bạn làm mờ đèn trước khi đi ngủ.)
he (họ) himmentävät
He himmentävät auton ajovaloja.
(Họ làm mờ đèn pha của xe hơi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Auringon himmentäessä ikkunoita, huone muuttui tunnelmalliseksi."

    "Khi mặt trời làm mờ cửa sổ, căn phòng trở nên ấm cúng."

  • "Hän yritti himmentäessä valoja, jotta lapset nukahtaisivat helpommin."

    "Cô ấy đã cố gắng làm mờ đèn để bọn trẻ dễ ngủ hơn."

  • "Poliitikko käytti hyväkseen tilaisuutta himmentäessä vastustajansa mainetta."

    "Chính trị gia đã lợi dụng cơ hội để làm mờ danh tiếng của đối thủ."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Valojen kirkkautta himmennettiin, jotta tunnelma olisi rauhallisempi."

    "Độ sáng của đèn đã được làm mờ đi để tạo không khí yên bình hơn."

  • "Hänen mainettaan himmennettiin perättömillä väitteillä."

    "Danh tiếng của anh ấy đã bị làm lu mờ bởi những cáo buộc vô căn cứ."

  • "Vaikka yritettiinkin, hänen suoritustaan ei himmennetty millään kritiikillä."

    "Dù đã cố gắng, thành tích của anh ấy không hề bị lu mờ bởi bất kỳ lời chỉ trích nào."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä himmennän valoja, koska olen väsynyt."

    "Tôi làm mờ đèn vì tôi mệt."

  • "Hän himmentää muistojani menneisyydestä."

    "Anh ấy làm mờ những ký ức của tôi về quá khứ."

  • "Me himmennämme kritiikillä hänen saavutuksiaan."

    "Chúng tôi làm mờ thành tích của anh ấy bằng những lời chỉ trích."