(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hitaasti
B1
adverbi B1 Kinh tế, Xã hội

hitaasti

/ˈhitɑːsti/
một cách trì trệ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hitaasti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hitaalla nopeudella; ilman aktiivisuutta, edistystä tai kehitystä.

Ý nghĩa của "hitaasti" trong tiếng Việt

Một cách trì trệ; không có hoạt động, tiến bộ hoặc phát triển.

Câu ví dụ với "hitaasti"

  • "Hän käveli hitaasti puiston läpi."

    "Cô ấy đi bộ một cách chậm chạp qua công viên."

  • "Projekti eteni hitaasti byrokratian vuoksi."

    "Dự án tiến triển một cách trì trệ vì thủ tục hành chính."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hitaasti"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hitaasti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "hitaasti" kuvaa tapaa, jolla jokin tapahtuu tai tehdään. Se korostaa, että toiminta on hidasta ja mahdollisesti tehotonta. Huomaa ero sanojen "hidas" (adjektiivi) ja "hitaasti" (adverbi) välillä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hitaasti"