(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hitaus
B1
substantiivi B1 Sức khỏe/Tổng quát

hitaus

/ˈhitɑus/
sự chậm chạp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hitaus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Liikkeen tai toiminnan vähäinen nopeus; verkkaisuus, vitkaisu.

Ý nghĩa của "hitaus" trong tiếng Việt

Trạng thái chậm chạp, uể oải, thiếu năng lượng hoặc hoạt động.

Câu ví dụ với "hitaus"

  • "Työ eteni hitaudella."

    "Công việc tiến triển chậm chạp."

  • "Hänen hitaus ärsytti minua."

    "Sự chậm chạp của anh ấy làm tôi khó chịu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hitaus"

Đồng nghĩa

verkkaisuus (sự chậm rãi) vitkaisu (sự trì trệ)

Trái nghĩa

Cách dùng "hitaus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hitaus' thường được dùng để chỉ sự chậm chạp về tốc độ hoặc tiến độ. Nó cũng có thể ám chỉ sự uể oải, thiếu năng lượng. Cần phân biệt với 'laiskuus' (sự lười biếng) là chỉ sự thiếu ý chí hoặc động lực làm việc.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hitaus"

Bảng chia từ (Declension) cho hitaus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hitaus
Hitaus on turvallisuuden kannalta ongelmallista.
(Sự chậm trễ là một vấn đề đối với sự an toàn.)
Biến cách số ít hitautta
Liikenteessä ei saa sietää hitautta.
(Không được dung thứ cho sự chậm trễ trong giao thông.)
Sở hữu cách số ít hitauden
Hitauden syy oli tekninen vika.
(Nguyên nhân của sự chậm trễ là do lỗi kỹ thuật.)
Nguyên thể số nhiều hitaudet
Liikenteen hitaudet ärsyttävät autoilijoita.
(Sự chậm trễ trong giao thông gây khó chịu cho người lái xe.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustimme junalla hitausineen, jotta voisimme nauttia maisemista."

    "Chúng tôi đi tàu với sự chậm rãi, để có thể tận hưởng phong cảnh."

  • "Hän teki päätöksen hitausineen, harkiten jokaista vaihtoehtoa huolellisesti."

    "Anh ấy đưa ra quyết định với sự chậm rãi, cân nhắc cẩn thận từng lựa chọn."

  • "Projekti eteni hitausineen, mutta lopulta se saatiin valmiiksi."

    "Dự án tiến triển với sự chậm rãi, nhưng cuối cùng nó đã được hoàn thành."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hänen edistymisensä projektissa johtui hitauudesta."

    "Sự tiến bộ của anh ấy trong dự án là do sự chậm trễ."

  • "Vältämme hitauudesta johtuvia ongelmia tekemällä suunnitelmia."

    "Chúng tôi tránh những vấn đề do sự chậm trễ gây ra bằng cách lập kế hoạch."

  • "Hän kärsii hitauudesta aamuisin."

    "Anh ấy chịu đựng sự chậm chạp vào buổi sáng."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Työmaan hitauteen on kiinnitettävä enemmän huomiota."

    "Cần chú ý nhiều hơn đến sự chậm trễ trong công việc."

  • "Projektin hitauteen hän oli hyvin pettynyt."

    "Anh ấy rất thất vọng về sự chậm trễ của dự án."

  • "Liikenteen hitauteen vaikutti ruuhka."

    "Tắc nghẽn ảnh hưởng đến sự chậm trễ của giao thông."

Biến cách Partitive
  • "En pidä tästä hitaustä."

    "Tôi không thích sự chậm chạp này."

  • "Työkaverini valitti projektin hitausta."

    "Đồng nghiệp của tôi phàn nàn về sự chậm trễ của dự án."

  • "Huomasin hänen liikkeissään hitausta."

    "Tôi nhận thấy sự chậm chạp trong các cử động của anh ấy."

Hậu tố sở hữu
  • "Huomasin hänen hitauteensa valmistautuessa aamulla."

    "Tôi nhận thấy sự chậm chạp của anh ấy khi chuẩn bị vào buổi sáng."

  • "Hänen hitauteensa liikkeissä oli syy, hän oli väsynyt."

    "Có một lý do cho sự chậm chạp trong các cử động của anh ấy, anh ấy đã mệt mỏi."

  • "En pidä sinun hitaudestasi tässä projektissa."

    "Tôi không thích sự chậm chạp của bạn trong dự án này."