(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hohtaa
B1
verbi B1 Vật lý, Quang học, Sinh học (đặc biệt là động vật học)

hohtaa

/ˈhohtɑː/
lấp lánh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hohtaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Loistaa himmeästi tai heikosti; säihkyä.

Ý nghĩa của "hohtaa" trong tiếng Việt

Thể hiện các màu sắc cầu vồng thay đổi do hiệu ứng giao thoa ánh sáng phản xạ từ các màng mỏng hoặc các bề mặt có rãnh mịn.

Câu ví dụ với "hohtaa"

  • "Tähdet hohtavat taivaalla."

    "Các ngôi sao lấp lánh trên bầu trời."

  • "Lumi hohti kuunvalossa."

    "Tuyết lấp lánh dưới ánh trăng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hohtaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

himmetä (tối lại, mờ đi)

Cách dùng "hohtaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hohtaa' thường dùng để chỉ sự lấp lánh nhẹ nhàng, không quá chói lóa. Nó có thể dùng để miêu tả ánh sáng của các vật thể tự nhiên như sao, trăng, hoặc các vật được chiếu sáng yếu. Khác với 'loistaa' (tỏa sáng, chiếu sáng mạnh mẽ), 'hohtaa' mang sắc thái dịu nhẹ hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hohtaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: hohtaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) hohdan
Minä hohdan ilosta.
(Tôi tỏa sáng vì niềm vui.)
sinä (bạn) hohdat
Sinä hohdat kauniisti.
(Bạn tỏa sáng một cách xinh đẹp.)
hän (anh/cô ấy) hohtaa
Hän hohtaa kuin aurinko.
(Cô ấy tỏa sáng như mặt trời.)
me (chúng tôi) hohdamme
Me hohdamme yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau tỏa sáng.)
te (các bạn) hohdatte
Te hohdatte kirkkaasti.
(Các bạn tỏa sáng rực rỡ.)
he (họ) hohtavat
He hohtavat pimeässä.
(Họ tỏa sáng trong bóng tối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Hohda, tähti, hohda!"

    "Hãy tỏa sáng đi, hỡi ngôi sao, hãy tỏa sáng!"

  • "Hohda valoasi pimeydessä, ystäväni."

    "Hãy tỏa ánh sáng của bạn trong bóng tối đi, bạn của tôi."

  • "Älä hohda liikaa, ettei kukaan huomaa."

    "Đừng tỏa sáng quá nhiều, để không ai nhận thấy."

Thì Quá khứ đơn
  • "Aurinko hohti eilen himmeästi."

    "Hôm qua mặt trời tỏa sáng mờ ảo."

  • "Tähdet hohtivat yöllä kirkkaasti taivaalla."

    "Những ngôi sao tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm."

  • "Hänen silmänsä hohtivat ilosta, kun hän sai lahjan."

    "Mắt cô ấy lấp lánh niềm vui khi nhận được món quà."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Auringon hohtamasta taivaalla tuli mieleen lapsuuteni."

    "Việc bầu trời lấp lánh ánh mặt trời khiến tôi nhớ về tuổi thơ."

  • "On ihanaa katsella kynttilän hohtamista pimeässä huoneessa."

    "Thật tuyệt vời khi ngắm nhìn ánh nến lung linh trong căn phòng tối."

  • "Hänen silmiensä hohtamasta tiesin, että hän oli onnellinen."

    "Từ ánh mắt lấp lánh của cô ấy, tôi biết rằng cô ấy hạnh phúc."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Pimeässä huoneessa hoetaan hiljaa."

    "Trong căn phòng tối, nó được phát sáng lờ mờ một cách lặng lẽ."

  • "Järven pinnalla hoetaan auringonlaskun aikaan."

    "Trên mặt hồ, nó được phát sáng lờ mờ vào lúc hoàng hôn."

  • "Vanhoissa elokuvissa kuva hoetaan usein tarkoituksella."

    "Trong những bộ phim cũ, hình ảnh thường được làm cho phát sáng lờ mờ một cách có chủ ý."

Thì Hoàn thành
  • "Aurinko on hohtanut himmeästi pilvien takaa."

    "Mặt trời đã tỏa sáng mờ ảo từ phía sau những đám mây."

  • "Tämä koru on hohtanut kauniisti valossa."

    "Món trang sức này đã lấp lánh rất đẹp dưới ánh sáng."

  • "Hänen silmänsä ovat hohtaneet ilosta, kun hän sai lahjan."

    "Đôi mắt của cô ấy đã ánh lên niềm vui khi cô ấy nhận được món quà."