hoitaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "hoitaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pitää huolta jostakin tai jostakusta.
Ý nghĩa của "hoitaa" trong tiếng Việt
Chăm sóc ai đó bị ốm, còn trẻ hoặc già.
Câu ví dụ với "hoitaa"
-
"Minun täytyy hoitaa lapsiani."
"Tôi phải chăm sóc các con của tôi."
-
"Hän hoitaa puutarhaa."
"Anh ấy chăm sóc khu vườn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hoitaa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "hoitaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'hoitaa' có nghĩa rộng hơn 'chăm sóc' trong tiếng Việt, bao gồm cả việc quản lý, giải quyết vấn đề. Ví dụ, 'hoitaa laskut' nghĩa là 'thanh toán hóa đơn'. Cần chú ý đến ngữ cảnh để dịch cho chính xác.
Bảng chia từ (Taivutus) của "hoitaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: hoitaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | hoidan |
Minä hoidan puutarhaa.
(Tôi chăm sóc vườn.)
|
| sinä (bạn) | hoidat |
Sinä hoidat lapsia hyvin.
(Bạn chăm sóc bọn trẻ rất tốt.)
|
| hän (anh/cô ấy) | hoitaa |
Hän hoitaa sairaita ihmisiä.
(Anh ấy/Cô ấy chăm sóc những người bệnh.)
|
| me (chúng tôi) | hoidamme |
Me hoidamme yhdessä projektia.
(Chúng tôi cùng nhau chăm sóc dự án.)
|
| te (các bạn) | hoidatte |
Te hoidatte asiakaspalvelua.
(Các bạn chăm sóc dịch vụ khách hàng.)
|
| he (họ) | hoitavat |
He hoitavat eläimiä maatilalla.
(Họ chăm sóc động vật ở trang trại.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en hoitaisi tuota asiaa, jos olisin sinä."
"Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không giải quyết vấn đề đó."
-
"Hän ei hoida lapsia tänään."
"Hôm nay anh ấy/cô ấy không chăm sóc bọn trẻ."
-
"Me emme hoida sinun ongelmiasi."
"Chúng tôi không giải quyết các vấn đề của bạn."
-
"Minä hoidan lapsia joka päivä."
"Tôi chăm sóc bọn trẻ mỗi ngày."
-
"Hän hoiti vanhaa äitiään viime vuonna."
"Anh ấy đã chăm sóc người mẹ già của mình năm ngoái."
-
"Meidän täytyy hoitaa tämä asia huomenna."
"Chúng ta phải giải quyết/chăm sóc vấn đề này vào ngày mai."