(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hoitaminen
B1
verbi (n-attribuutti) B1 Y học, Thực phẩm

hoitaminen

/ˈhoi̯tɑminen/
chữa bệnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hoitaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin sairauden tai vamman parantamiseksi tehtävät toimenpiteet.

Ý nghĩa của "hoitaminen" trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'cure': chữa khỏi (người hoặc động vật) khỏi các triệu chứng của bệnh tật hoặc tình trạng; bảo quản (thực phẩm hoặc các sản phẩm hữu cơ khác) bằng nhiều quy trình khác nhau, đặc biệt là ướp muối, làm khô hoặc hun khói.

Câu ví dụ với "hoitaminen"

  • "Hänen päänsäryn hoitaminen vaati useita lääkkeitä."

    "Việc chữa trị chứng đau đầu của anh ấy đòi hỏi nhiều loại thuốc."

  • "Sairaala on erikoistunut syöpäpotilaiden hoitaminen."

    "Bệnh viện chuyên về điều trị cho bệnh nhân ung thư."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hoitaminen"

Đồng nghĩa

parantaminen (chữa khỏi) lääkitseminen (điều trị bằng thuốc)

Cách dùng "hoitaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'hoitaminen' viittaa prosessiin tai toimintaan, kun taas 'hoito' viittaa itse hoitoon tai lääketieteelliseen toimenpiteeseen. Huomaa myös ero sanojen 'parantaminen' (täydellinen paraneminen) ja 'hoitaminen' (oireiden lievittäminen tai sairauden hallinta) välillä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hoitaminen"