(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hukkaaminen
B2
substantiivi B2 Kinh tế, Xã hội

hukkaaminen

/ˈhukkɑːmineːn/
sự hoang phí
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hukkaaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin tuhlaaminen tai hukkaan heittäminen.

Ý nghĩa của "hukkaaminen" trong tiếng Việt

Sự hoang phí, sự phung phí, sự tiêu xài lãng phí.

Câu ví dụ với "hukkaaminen"

  • "Aika on rahaa, älä hukkaa sitä."

    "Thời gian là tiền bạc, đừng lãng phí nó."

  • "Yritys hukkaa paljon resursseja tehottomaan toimintaan."

    "Công ty lãng phí rất nhiều nguồn lực vào các hoạt động kém hiệu quả."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hukkaaminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hukkaaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hukkaaminen' thường được dùng để chỉ sự lãng phí thời gian, tiền bạc, hoặc cơ hội. Cần phân biệt với 'tuhlata' (động từ) có nghĩa là 'phung phí'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hukkaaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho hukkaaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hukkaaminen
Hukkaaminen on turhaa.
(Lãng phí là vô ích.)
Biến cách số ít hukkaamista
Olen pahoillani ajan hukkaamista.
(Tôi rất tiếc vì đã lãng phí thời gian.)
Sở hữu cách số ít hukkaamisen
Ajan hukkaamisen välttäminen on tärkeää.
(Tránh lãng phí thời gian là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều hukkaamiset
Hukkaamiset harmittavat minua.
(Sự lãng phí làm tôi khó chịu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Olen lopen kyllästynyt sinun aikasi hukkaamiselle."

    "Tôi hoàn toàn phát ốm vì việc bạn lãng phí thời gian."

  • "Päättäjän täytyy puuttua resurssien hukkaamiselle."

    "Người ra quyết định phải can thiệp vào việc lãng phí tài nguyên."

  • "Hän antoi kaikkensa rahan hukkaamiselle kasinolla."

    "Anh ta đã dốc hết sức mình vào việc ném tiền qua cửa sổ tại sòng bạc."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hukkaamisineen aika on kallista."

    "Cùng với việc lãng phí, thời gian là vô giá."

  • "Hän menetti työpaikkansa hukkaamisineen mahdollisuuksien."

    "Anh ấy mất việc vì đã lãng phí các cơ hội."

  • "Projektin epäonnistuminen hukkaamisineen resursseja oli suuri pettymys."

    "Sự thất bại của dự án cùng với việc lãng phí nguồn lực là một sự thất vọng lớn."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Hukkaamisin hän menetti kaikki rahansa."

    "Bằng cách phung phí, anh ta đã mất hết tiền bạc."

  • "Hukkaamisin elämä kuluu nopeasti."

    "Bằng sự lãng phí, cuộc sống trôi qua nhanh chóng."

  • "Hän pilasi uransa hukkaamisin mahdollisuuksien."

    "Anh ta đã hủy hoại sự nghiệp của mình bằng cách lãng phí các cơ hội."