huolehtivainen
Định nghĩa & Giải nghĩa "huolehtivainen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka osoittaa huolta ja välittää toisten tarpeista.
Ý nghĩa của "huolehtivainen" trong tiếng Việt
Thể hiện sự quan tâm, chu đáo đến nhu cầu của người khác.
Câu ví dụ với "huolehtivainen"
-
"Hän on hyvin huolehtivainen ystävä."
"Anh ấy là một người bạn rất chu đáo."
-
"Äiti on aina ollut huolehtivainen lapsistaan."
"Mẹ luôn chu đáo với các con của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huolehtivainen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "huolehtivainen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'huolehtivainen' nhấn mạnh sự quan tâm và chăm sóc đến mức độ tinh tế, thể hiện sự ân cần và để ý đến những chi tiết nhỏ nhặt trong nhu cầu của người khác. Nó thường được dùng để miêu tả người có tính cách ấm áp và biết cảm thông.