(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa huolehtivainen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày

huolehtivainen

/ˈhuo̯lehtivɑi̯nɛn/
chu đáo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "huolehtivainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka osoittaa huolta ja välittää toisten tarpeista.

Ý nghĩa của "huolehtivainen" trong tiếng Việt

Thể hiện sự quan tâm, chu đáo đến nhu cầu của người khác.

Câu ví dụ với "huolehtivainen"

  • "Hän on hyvin huolehtivainen ystävä."

    "Anh ấy là một người bạn rất chu đáo."

  • "Äiti on aina ollut huolehtivainen lapsistaan."

    "Mẹ luôn chu đáo với các con của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huolehtivainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "huolehtivainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'huolehtivainen' nhấn mạnh sự quan tâm và chăm sóc đến mức độ tinh tế, thể hiện sự ân cần và để ý đến những chi tiết nhỏ nhặt trong nhu cầu của người khác. Nó thường được dùng để miêu tả người có tính cách ấm áp và biết cảm thông.

Bảng chia từ (Taivutus) của "huolehtivainen"