huolellinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "huolellinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonka toiminta on tarkkaa, perusteellista ja jossa näkyy pyrkimys parhaaseen.
Ý nghĩa của "huolellinen" trong tiếng Việt
Có tính cẩn thận, chu đáo, tỉ mỉ và nỗ lực cao.
Câu ví dụ với "huolellinen"
-
"Hän on erittäin huolellinen työssään."
"Anh ấy rất chu đáo trong công việc của mình."
-
"Siivooja oli huolellinen ja pesi kaikki pinnat kiiltäviksi."
"Người dọn dẹp rất chu đáo và lau tất cả các bề mặt sáng bóng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huolellinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "huolellinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'huolellinen' thường được dùng để chỉ người hoặc hành động thể hiện sự cẩn thận, chu đáo và tỉ mỉ. Nó gần nghĩa với 'tarkka' nhưng nhấn mạnh hơn vào sự tận tâm và nỗ lực đạt kết quả tốt nhất. Lưu ý sự khác biệt với 'varovainen' (cẩn trọng, đề phòng).