(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa huolestuttava
B1
adjektiivi B1 Tâm lý học, Cảm xúc

huolestuttava

/'huɔlestutːɑʋɑ/
gây bất an
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "huolestuttava"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka aiheuttaa huolta tai ahdistusta.

Ý nghĩa của "huolestuttava" trong tiếng Việt

Gây lo lắng, bất an hoặc khó chịu; làm xáo trộn.

Câu ví dụ với "huolestuttava"

  • "Uutiset olivat huolestuttavia."

    "Tin tức thật đáng lo ngại."

  • "Hänen käytöksensä on ollut viime aikoina huolestuttavaa."

    "Hành vi của anh ấy gần đây thật đáng lo ngại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huolestuttava"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "huolestuttava" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'huolestuttava' diễn tả một điều gì đó gây ra sự lo lắng. Cần phân biệt với 'pelottava' (đáng sợ) mặc dù cả hai đều có thể gây ra cảm giác không thoải mái, nhưng 'huolestuttava' tập trung vào sự lo âu, còn 'pelottava' tập trung vào sự sợ hãi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "huolestuttava"