huolestuttava
Định nghĩa & Giải nghĩa "huolestuttava"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka aiheuttaa huolta tai ahdistusta.
Ý nghĩa của "huolestuttava" trong tiếng Việt
Gây lo lắng, bất an hoặc khó chịu; làm xáo trộn.
Câu ví dụ với "huolestuttava"
-
"Uutiset olivat huolestuttavia."
"Tin tức thật đáng lo ngại."
-
"Hänen käytöksensä on ollut viime aikoina huolestuttavaa."
"Hành vi của anh ấy gần đây thật đáng lo ngại."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huolestuttava"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "huolestuttava" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'huolestuttava' diễn tả một điều gì đó gây ra sự lo lắng. Cần phân biệt với 'pelottava' (đáng sợ) mặc dù cả hai đều có thể gây ra cảm giác không thoải mái, nhưng 'huolestuttava' tập trung vào sự lo âu, còn 'pelottava' tập trung vào sự sợ hãi.