(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa huolimattomuus
B1
substantiivi B1 Luật pháp, Đạo đức học, Tâm lý học

huolimattomuus

/ˈhuo̯limɑtːomuːs/
hành động vô ý
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "huolimattomuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Teon tahaton toiminta tai laiminlyönti, joka johtuu varomattomuudesta tai tarkkaavaisuuden puutteesta.

Ý nghĩa của "huolimattomuus" trong tiếng Việt

Một hành động hoặc hành vi không được lên kế hoạch hoặc cố ý.

Câu ví dụ với "huolimattomuus"

  • "Hän aiheutti onnettomuuden huolimattomuudellaan."

    "Anh ta gây ra tai nạn do sự vô ý của mình."

  • "Huolimattomuus työssä voi johtaa vakaviin virheisiin."

    "Sự vô ý trong công việc có thể dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huolimattomuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "huolimattomuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'huolimattomuus' chỉ sự thiếu cẩn trọng, vô ý dẫn đến hành động sai sót hoặc gây hậu quả không mong muốn. Nó khác với 'tahallisuus' (cố ý).

Bảng chia từ (Taivutus) của "huolimattomuus"

Bảng chia từ (Declension) cho huolimattomuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít huolimattomuus
Hänen huolimattomuutensa aiheutti ongelmia.
(Sự bất cẩn của anh ấy đã gây ra vấn đề.)
Biến cách số ít huolimattomuutta
En siedä huolimattomuutta työssä.
(Tôi không chịu được sự bất cẩn trong công việc.)
Sở hữu cách số ít huolimattomuuden
Hän kärsi huolimattomuuden seurauksista.
(Anh ấy chịu đựng những hậu quả của sự bất cẩn.)
Nguyên thể số nhiều huolimattomuudet
Huolimattomuudet voivat johtaa vakaviin onnettomuuksiin.
(Sự bất cẩn có thể dẫn đến những tai nạn nghiêm trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hänen huolimattomuudelleen ei voi mitään."

    "Không thể làm gì được với sự bất cẩn của anh ấy/cô ấy."

  • "Lääkäri varoitti häntä huolimattomuudelle altistumisesta."

    "Bác sĩ đã cảnh báo anh ấy/cô ấy về việc tiếp xúc với sự bất cẩn."

  • "Työnantaja ei katsonut hyvällä huolimattomuudelle töissä."

    "Người chủ không đánh giá cao sự bất cẩn trong công việc."