huomata
Định nghĩa & Giải nghĩa "huomata"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Havaita jotakin aisteilla tai älyllä.
Ý nghĩa của "huomata" trong tiếng Việt
Chú ý đến điều gì đó; nhận thức được điều gì đó.
Câu ví dụ với "huomata"
-
"Huomasin heti, että jokin oli vialla."
"Tôi nhận thấy ngay lập tức có điều gì đó không ổn."
-
"En ollut huomannut hänen uutta hiustyyliään."
"Tôi đã không nhận thấy kiểu tóc mới của cô ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huomata"
Đồng nghĩa
Cách dùng "huomata" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'huomata' thường được dùng khi bạn bắt đầu chú ý đến điều gì đó, hoặc nhận thức được một sự thật. Nó có sắc thái mạnh hơn so với 'nähdä' (nhìn thấy) hoặc 'kuulla' (nghe thấy), vì nó bao hàm sự nhận thức rõ ràng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "huomata"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: huomata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | huomaan |
Minä huomaan sen.
(Tôi nhận thấy điều đó.)
|
| sinä (bạn) | huomaat |
Sinä huomaat virheen.
(Bạn nhận ra lỗi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | huomaa |
Hän huomaa minut.
(Anh ấy/Cô ấy nhận ra tôi.)
|
| me (chúng tôi) | huomaamme |
Me huomaamme sen heti.
(Chúng tôi nhận thấy nó ngay lập tức.)
|
| te (các bạn) | huomaatte |
Te huomaatte, että olen oikeassa.
(Các bạn nhận thấy rằng tôi đúng.)
|
| he (họ) | huomaavat |
He huomaavat myöhässä.
(Họ nhận ra muộn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä huomaisin heti, jos joku varastaisi lompakkoni."
"Tôi sẽ nhận thấy ngay nếu ai đó ăn cắp ví của tôi."
-
"Hän huomaisi pian, että elämä ei ole aina helppoa."
"Anh ấy sẽ sớm nhận ra rằng cuộc sống không phải lúc nào cũng dễ dàng."
-
"Me huomaisimme sen, jos hän ei tulisi ajoissa."
"Chúng tôi sẽ nhận thấy điều đó nếu anh ấy không đến đúng giờ."
-
"Huomaa tämä virhe!"
"Hãy nhận ra lỗi này!"
-
"Huomatkaa, lapset, miten varovasti pitää olla tien päällä."
"Hãy chú ý, các con, cần phải cẩn thận như thế nào trên đường."
-
"Älä huomaa häntä!"
"Đừng để ý đến anh ta!"
-
"On vaikea huomata pieniä yksityiskohtia."
"Thật khó để nhận ra những chi tiết nhỏ."
-
"Hän alkoi huomata muutoksia itsessään."
"Anh ấy bắt đầu nhận thấy những thay đổi trong chính mình."
-
"Minun täytyy huomata, että olet tehnyt hyvää työtä."
"Tôi phải nhận thấy rằng bạn đã làm một công việc tốt."
-
"Hänen oli vaikea huomata muutosta minussa."
"Cô ấy thấy khó để nhận ra sự thay đổi ở tôi."
-
"Rakastan auringonnousun huomaamista."
"Tôi thích việc nhận ra (chứng kiến) bình minh."
-
"Huomaamatta jättäminen on joskus paras ratkaisu."
"Bỏ qua đôi khi là giải pháp tốt nhất."
-
"Minä huomaan, että olet väsynyt."
"Tôi nhận thấy rằng bạn mệt mỏi."
-
"Hän huomasi eilen kadulla vanhan ystävänsä."
"Hôm qua anh ấy nhận thấy một người bạn cũ trên đường phố."
-
"Te huomaatte pian, kuinka helppoa suomen kieli on."
"Các bạn sẽ sớm nhận thấy tiếng Phần Lan dễ như thế nào."
-
"Hänen käytöksestään huomannee, että hän on hermostunut."
"Có lẽ có thể nhận thấy từ hành vi của anh ấy rằng anh ấy đang lo lắng."
-
"Vasta myöhemmin huomannee, kuinka arvokas tämä kokemus oli."
"Chỉ sau này người ta mới có thể nhận ra kinh nghiệm này quý giá đến mức nào."
-
"Huomanneeko kukaan, jos en tule töihin tänään?"
"Liệu có ai có thể nhận thấy nếu hôm nay tôi không đến làm việc không?"
-
"Huomaan, että olet oppinut paljon uutta suomea."
"Tôi nhận thấy rằng bạn đã học được rất nhiều tiếng Phần Lan mới."
-
"Hän ei huomannut minua, kun kävelin ohi."
"Anh ấy không nhận thấy tôi khi tôi đi ngang qua."
-
"Huomasitko, että taivas on tänään sinisempi kuin eilen?"
"Bạn có nhận thấy rằng bầu trời hôm nay xanh hơn hôm qua không?"