(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa huomio
A2
substantiivi A2 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học, Giáo dục

huomio

/ˈhuo̯mio/
sự chú ý
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "huomio"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kiinnostus, tarkkaavaisuus, välittäminen.

Ý nghĩa của "huomio" trong tiếng Việt

Sự chú ý; sự để ý; sự quan tâm.

Câu ví dụ với "huomio"

  • "Hän kiinnitti huomiota yksityiskohtiin."

    "Anh ấy chú ý đến các chi tiết."

  • "Minun täytyy kiinnittää enemmän huomiota terveyteeni."

    "Tôi cần phải chú ý đến sức khỏe của mình nhiều hơn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huomio"

Đồng nghĩa

tarkkaavaisuus (sự tập trung, sự chú ý) kiinnostus (sự quan tâm)

Trái nghĩa

Cách dùng "huomio" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'huomio' có thể dịch là 'sự chú ý', 'sự quan tâm', 'sự để ý'. Lưu ý sự khác biệt nhỏ về sắc thái giữa 'huomio' và các từ đồng nghĩa khác. Trong một số trường hợp, 'huomioida' (động từ) có nghĩa là 'xem xét' hoặc 'lưu ý đến'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "huomio"

Bảng chia từ (Declension) cho huomio:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít huomio
Kiinnitä huomio yksityiskohtiin.
(Hãy chú ý đến các chi tiết.)
Biến cách số ít huomiota
En kiinnittänyt siihen huomiota.
(Tôi đã không chú ý đến nó.)
Sở hữu cách số ít huomion
Huomion jakaminen on tärkeää tiimityössä.
(Việc phân chia sự chú ý rất quan trọng trong làm việc nhóm.)
Nguyên thể số nhiều huomiot
Hän sai paljon huomioita esityksestään.
(Anh ấy đã nhận được nhiều sự chú ý cho bài thuyết trình của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän antoi paljon huomiolle oppilailleen."

    "Cô ấy dành rất nhiều sự quan tâm cho các học sinh của mình."

  • "Meidän pitää kiinnittää huomiota tälle asialle."

    "Chúng ta cần phải chú ý đến vấn đề này."

  • "Anna huomiolle lapsellesi, hän tarvitsee sitä."

    "Hãy dành sự quan tâm cho con của bạn, nó cần điều đó."