(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa huonokuntoinen
B1
adjektiivi B1 General

huonokuntoinen

/'huɔ̯nɔˌkuntoi̯nɛn/
bảo trì kém
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "huonokuntoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sellainen, joka on huonossa kunnossa; rapistunut, laiminlyöty.

Ý nghĩa của "huonokuntoinen" trong tiếng Việt

Không được bảo trì tốt; bị bỏ bê.

Câu ví dụ với "huonokuntoinen"

  • "Rakennus oli huonokuntoinen ja vaarallinen."

    "Tòa nhà ở trong tình trạng tồi tàn và nguy hiểm."

  • "Huonokuntoinen pyörä kannattaa korjata tai uusia."

    "Một chiếc xe đạp tồi tàn thì nên sửa hoặc thay mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huonokuntoinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

hyväkuntoinen (tình trạng tốt)

Cách dùng "huonokuntoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'huonokuntoinen' dùng để chỉ tình trạng xuống cấp, không được bảo trì tốt của một vật gì đó. Chú ý sự khác biệt với các từ chỉ sự cũ kỹ tự nhiên. Có thể dùng để mô tả cả người nếu họ không khỏe mạnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "huonokuntoinen"