(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa huonomaineinen
B2
adjective B2 Xã hội, Đạo đức

huonomaineinen

/ˈhuo̯nomɑi̯neinen/
có tiếng xấu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "huonomaineinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on huono maine; jonka maine on huono.

Ý nghĩa của "huonomaineinen" trong tiếng Việt

không đáng kính trọng; có tiếng xấu

Câu ví dụ với "huonomaineinen"

  • "Hän on huonomaineinen liikemies."

    "Ông ta là một doanh nhân có tiếng xấu."

  • "Kaupungilla on huonomaineinen alue."

    "Thành phố có một khu vực có tiếng xấu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huonomaineinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "huonomaineinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả việc ai đó có tiếng xấu, không được tôn trọng trong cộng đồng. Cần phân biệt với 'epäluotettava' (không đáng tin cậy) và 'häpeällinen' (đáng xấu hổ).

Bảng chia từ (Taivutus) của "huonomaineinen"