(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa huonontunut
B2
adjektiivi B2 General

huonontunut

/'huɔnɔntunut/
trong tình trạng tồi tệ hơn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "huonontunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Muuttunut aiempaa huonommaksi, epäedullisemmaksi tai ongelmallisemmaksi.

Ý nghĩa của "huonontunut" trong tiếng Việt

Ở trong một tình trạng tồi tệ hơn, không mong muốn hơn hoặc có nhiều vấn đề hơn so với trước.

Câu ví dụ với "huonontunut"

  • "Hänen terveytensä on huonontunut viime aikoina."

    "Sức khỏe của anh ấy đã trở nên tồi tệ hơn trong thời gian gần đây."

  • "Taloustilanne on huonontunut merkittävästi viime kuukausina."

    "Tình hình kinh tế đã trở nên tồi tệ hơn đáng kể trong những tháng gần đây."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huonontunut"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "huonontunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa merkitykseltään 'ở trong tình trạng tồi tệ hơn' trong tiếng Việt. Huom! Adjektiivi, joka taipuu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "huonontunut"