huonontunut
Định nghĩa & Giải nghĩa "huonontunut"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Muuttunut aiempaa huonommaksi, epäedullisemmaksi tai ongelmallisemmaksi.
Ý nghĩa của "huonontunut" trong tiếng Việt
Ở trong một tình trạng tồi tệ hơn, không mong muốn hơn hoặc có nhiều vấn đề hơn so với trước.
Câu ví dụ với "huonontunut"
-
"Hänen terveytensä on huonontunut viime aikoina."
"Sức khỏe của anh ấy đã trở nên tồi tệ hơn trong thời gian gần đây."
-
"Taloustilanne on huonontunut merkittävästi viime kuukausina."
"Tình hình kinh tế đã trở nên tồi tệ hơn đáng kể trong những tháng gần đây."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huonontunut"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "huonontunut" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa merkitykseltään 'ở trong tình trạng tồi tệ hơn' trong tiếng Việt. Huom! Adjektiivi, joka taipuu.