(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hurmio
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Tôn giáo, Giải trí (liên quan đến chất gây nghiện)

hurmio

/ˈhurmio/
sự ngây ngất
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hurmio"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

äärimmäisen onnellinen tai innostunut tunne

Ý nghĩa của "hurmio" trong tiếng Việt

Một cảm giác vô cùng hạnh phúc hoặc phấn khích vui sướng.

Câu ví dụ với "hurmio"

  • "Musiikki sai yleisön hurmokseen."

    "Âm nhạc khiến khán giả ngây ngất."

  • "Hän oli täysin hurmiossa voitosta."

    "Anh ấy hoàn toàn ngây ngất trong chiến thắng."

Cách dùng "hurmio" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "hurmio" kuvaa hyvin voimakasta, jopa ekstaattista ilon tai onnen tunnetta. Se on vahvempi kuin tavallinen ilo tai tyytyväisyys. Voi verrata sanontoihin như "lên đồng", "trạng thái xuất thần".

Bảng chia từ (Taivutus) của "hurmio"

Bảng chia từ (Declension) cho hurmio:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hurmio
Hän oli hurmiossa musiikin kuuntelusta.
(Anh ấy đã say sưa khi nghe nhạc.)
Biến cách số ít hurmiota
Tunsin pientä hurmiota.
(Tôi cảm thấy một chút ngây ngất.)
Sở hữu cách số ít hurmion
Hurmion tunne oli voimakas.
(Cảm giác ngây ngất rất mạnh mẽ.)
Nguyên thể số nhiều hurmiot
Konsertti synnytti monia hurmioita.
(Buổi hòa nhạc đã tạo ra nhiều trạng thái ngây ngất.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän lähti konsertista hurmiotta, koska äänenlaatu oli huono."

    "Anh ấy rời khỏi buổi hòa nhạc mà không có sự hứng khởi, vì chất lượng âm thanh rất tệ."

  • "Vietimme koko päivän hurmiotta, kunnes saimme tietää hyviä uutisia."

    "Chúng tôi đã trải qua cả ngày mà không có niềm vui sướng nào, cho đến khi chúng tôi nhận được tin tốt."

  • "Hurmiotta hän suoritti työnsä, mikä näkyi lopputuloksessa."

    "Không có sự hứng khởi, anh ấy đã hoàn thành công việc của mình, điều này thể hiện rõ trong kết quả cuối cùng."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Olin hurmiona kuullessani hyvät uutiset."

    "Tôi đã như là trong một trạng thái cực kỳ hạnh phúc khi nghe tin tốt."

  • "Hän tanssi hurmiona koko illan."

    "Cô ấy đã nhảy múa như là trong một trạng thái cực kỳ hạnh phúc cả đêm."

  • "Lapset leikkivät hurmiona puistossa."

    "Những đứa trẻ đã chơi đùa như là trong một trạng thái cực kỳ hạnh phúc ở công viên."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän vaipui hurmioon kuunnellessaan lempimusiikkiaan."

    "Cô ấy chìm đắm trong sự ngây ngất khi nghe bản nhạc yêu thích của mình."

  • "Konsertin aikana yleisö joutui täydelliseen hurmioon."

    "Trong buổi hòa nhạc, khán giả đã hoàn toàn rơi vào trạng thái hưng phấn."

  • "Uuden harrastuksen aloittaminen vei minut hurmioon."

    "Bắt đầu một sở thích mới đã đưa tôi vào trạng thái hưng phấn."