huumattu
Định nghĩa & Giải nghĩa "huumattu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin huumeen vaikutuksen alaisena oleva; lääkkeiden aiheuttamassa tokkurassa oleva.
Ý nghĩa của "huumattu" trong tiếng Việt
Bị ảnh hưởng bởi một loại thuốc; trong trạng thái hôn mê do thuốc gây ra.
Câu ví dụ với "huumattu"
-
"Potilas oli vielä huumattu leikkauksen jälkeen."
"Bệnh nhân vẫn còn bị cho dùng thuốc sau ca phẫu thuật."
-
"Hän vaikutti huumatulta, hänen puheensa oli epäselvää ja hän horjui."
"Anh ta trông như bị cho dùng thuốc, giọng nói không rõ ràng và loạng choạng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huumattu"
Đồng nghĩa
Cách dùng "huumattu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'huumattu' thường dùng để chỉ trạng thái bị ảnh hưởng bởi thuốc, có thể là thuốc an thần, thuốc gây mê hoặc ma túy. Cần phân biệt với 'lääkitty' (được điều trị bằng thuốc) chỉ việc dùng thuốc để chữa bệnh.