(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa huumattu
B2
adjektiivi B2 Y học, Pháp luật

huumattu

/'huːmɑtːu/
bị cho dùng thuốc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "huumattu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin huumeen vaikutuksen alaisena oleva; lääkkeiden aiheuttamassa tokkurassa oleva.

Ý nghĩa của "huumattu" trong tiếng Việt

Bị ảnh hưởng bởi một loại thuốc; trong trạng thái hôn mê do thuốc gây ra.

Câu ví dụ với "huumattu"

  • "Potilas oli vielä huumattu leikkauksen jälkeen."

    "Bệnh nhân vẫn còn bị cho dùng thuốc sau ca phẫu thuật."

  • "Hän vaikutti huumatulta, hänen puheensa oli epäselvää ja hän horjui."

    "Anh ta trông như bị cho dùng thuốc, giọng nói không rõ ràng và loạng choạng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "huumattu"

Đồng nghĩa

Cách dùng "huumattu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'huumattu' thường dùng để chỉ trạng thái bị ảnh hưởng bởi thuốc, có thể là thuốc an thần, thuốc gây mê hoặc ma túy. Cần phân biệt với 'lääkitty' (được điều trị bằng thuốc) chỉ việc dùng thuốc để chữa bệnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "huumattu"