hylätä
Định nghĩa & Giải nghĩa "hylätä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jättää hyväksymättä, torjua.
Ý nghĩa của "hylätä" trong tiếng Việt
Trượt, thi trượt (một môn học, một kỳ thi).
Câu ví dụ với "hylätä"
-
"Hän hylättiin pääsykokeessa."
"Anh ấy đã trượt kỳ thi đầu vào."
-
"Opettaja hylkäsi hänen esseensä."
"Giáo viên đã đánh trượt bài luận của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hylätä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hylätä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'hylätä' thường được dùng khi nói về việc trượt một kỳ thi hoặc bị từ chối trong một quá trình nào đó. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'liukua' (trượt chân) hoặc 'epäonnistua' (thất bại chung chung).
Bảng chia từ (Taivutus) của "hylätä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: hylätä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | hylkään |
Minä hylkään tämän ehdotuksen.
(Tôi bác bỏ đề xuất này.)
|
| sinä (bạn) | hylkäät |
Sinä hylkäät minut aina.
(Bạn luôn bỏ rơi tôi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | hylkää |
Hän hylkää kaikki mahdollisuudet.
(Anh ấy/Cô ấy bỏ qua mọi cơ hội.)
|
| me (chúng tôi) | hylkäämme |
Me hylkäämme sen suunnitelman.
(Chúng tôi từ bỏ kế hoạch đó.)
|
| te (các bạn) | hylkäätte |
Te hylkäätte meidät vaikeina aikoina.
(Các bạn bỏ rơi chúng tôi trong những thời điểm khó khăn.)
|
| he (họ) | hylkäävät |
He hylkäävät vanhat perinteet.
(Họ từ bỏ những truyền thống cũ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"En minä hylkää sinua."
"Tôi sẽ không từ bỏ bạn."
-
"Hän ei hylkää ystäviään."
"Anh ấy sẽ không bỏ rơi bạn bè của mình."
-
"Me emme hylänneet heidän ehdotustaan."
"Chúng tôi đã không bác bỏ đề xuất của họ."
-
"Hän hylkäsi ehdotukseni."
"Anh ấy đã bác bỏ đề xuất của tôi."
-
"Meidän täytyy hylätä vanhentuneet käytännöt."
"Chúng ta phải từ bỏ những thói quen lỗi thời."
-
"Älä hylkää toivoa!"
"Đừng từ bỏ hy vọng!"