hylkääminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "hylkääminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkun tai jonkin hylkäämistä; jonkin jättämistä huomiotta, auttamatta tai suojaamatta.
Ý nghĩa của "hylkääminen" trong tiếng Việt
Sự bỏ rơi, sự từ bỏ, sự ruồng bỏ; hành động hoặc sự thật của việc bỏ rơi hoặc bị bỏ rơi.
Câu ví dụ với "hylkääminen"
-
"Lapsen hylkääminen on rikos."
"Việc bỏ rơi một đứa trẻ là một tội ác."
-
"Hän tunsi suurta hylkäämistä, kun ystävät unohtivat hänet."
"Anh ấy cảm thấy bị bỏ rơi rất nhiều khi bạn bè quên anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hylkääminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hylkääminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'hylkääminen' mang nghĩa bỏ rơi, từ bỏ một cách hoàn toàn. Nó có thể dùng cho cả người và vật. Cần phân biệt với các từ có sắc thái nhẹ hơn như 'jättää' (để lại).
Bảng chia từ (Taivutus) của "hylkääminen"
Bảng chia từ (Declension) cho hylkääminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | hylkääminen |
Hylkääminen sattuu aina.
(Sự từ chối luôn gây tổn thương.)
|
| Biến cách số ít | hylkäämistä |
En kestä hylkäämistä.
(Tôi không thể chịu đựng sự từ chối.)
|
| Sở hữu cách số ít | hylkäämisen |
Hylkäämisen pelko on yleistä.
(Nỗi sợ bị từ chối là phổ biến.)
|
| Nguyên thể số nhiều | hylkäämiset |
Hylkäämiset jättivät jäljen.
(Những sự từ chối đã để lại dấu vết.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hylkäämisenä hän koki sen, että häntä ei kuunneltu."
"Anh ấy cảm thấy đó là sự bỏ rơi, khi mà anh ấy không được lắng nghe."
-
"Työttömyys on hylkäämisenä monille nuorille raskas kokemus."
"Thất nghiệp, như là một sự bỏ rơi, là một trải nghiệm nặng nề đối với nhiều người trẻ."
-
"Eläinten hylkääminen on hylkäämisenä vastuutonta ja moraalitonta toimintaa."
"Việc bỏ rơi động vật, như là một sự bỏ rơi, là một hành động vô trách nhiệm và vô đạo đức."
-
"Hylkäämisessä on aina surullinen sävy."
"Luôn có một sắc thái buồn trong việc từ bỏ."
-
"Olen nähnyt paljon kärsimystä eläinten hylkäämisessä."
"Tôi đã thấy rất nhiều đau khổ trong việc bỏ rơi động vật."
-
"Hylkäämisessä piilee usein syvempi ongelma, joka vaatii huomiota."
"Việc từ bỏ thường ẩn chứa một vấn đề sâu sắc hơn, cần được chú ý."
-
"Johtajan päätös johti projektin hylkäämiseksi."
"Quyết định của người quản lý đã dẫn đến việc dự án bị từ bỏ."
-
"Hänen käytöksensä muuttui yhä enemmän muiden hylkäämiseksi."
"Hành vi của anh ấy ngày càng trở nên giống như sự chối bỏ người khác."
-
"Hallitus pelasti yrityksen menemästä konkurssiin, mikä esti monien työpaikkojen hylkäämiseksi."
"Chính phủ đã cứu công ty khỏi phá sản, ngăn chặn sự từ bỏ nhiều việc làm."