hyödyntää
Định nghĩa & Giải nghĩa "hyödyntää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ottaa hyöty irti jostakin, käyttää hyväkseen.
Ý nghĩa của "hyödyntää" trong tiếng Việt
Tận dụng hoặc lợi dụng cái gì đó.
Câu ví dụ với "hyödyntää"
-
"Meidän pitää hyödyntää kaikki mahdollisuudet."
"Chúng ta phải tận dụng mọi cơ hội."
-
"Yrityksen pitää hyödyntää uutta teknologiaa."
"Công ty cần tận dụng công nghệ mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyödyntää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hyödyntää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là sử dụng một cái gì đó một cách hiệu quả để đạt được lợi ích. Cần phân biệt với 'käyttää' (sử dụng chung chung) và 'lunnastaa' (hiện thực hóa, khai thác tiềm năng).
Bảng chia từ (Taivutus) của "hyödyntää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: hyödyntää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | hyödynnän |
Minä hyödynnän aurinkoenergiaa.
(Tôi tận dụng năng lượng mặt trời.)
|
| sinä (bạn) | hyödynnät |
Sinä hyödynnät tilaisuuden.
(Bạn tận dụng cơ hội.)
|
| hän (anh/cô ấy) | hyödyntää |
Hän hyödyntää tietokonetta työssään.
(Anh/Cô ấy sử dụng máy tính trong công việc.)
|
| me (chúng tôi) | hyödynnämme |
Me hyödynnämme kaikki resurssit.
(Chúng tôi tận dụng mọi nguồn lực.)
|
| te (các bạn) | hyödynnätte |
Te hyödynnätte uusia teknologioita.
(Các bạn tận dụng các công nghệ mới.)
|
| he (họ) | hyödyntävät |
He hyödyntävät joustavia työaikoja.
(Họ tận dụng thời gian làm việc linh hoạt.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen hyödyntänyt kaikki mahdolliset resurssit projektin loppuunsaattamiseksi."
"Tôi đã tận dụng mọi nguồn lực có thể để hoàn thành dự án."
-
"He ovat hyödyntäneet uutta teknologiaa tuotannon tehostamiseksi."
"Họ đã tận dụng công nghệ mới để nâng cao hiệu quả sản xuất."
-
"Me olemme hyödyntäneet kesälomaa matkustamalla ympäri Suomea."
"Chúng tôi đã tận dụng kỳ nghỉ hè bằng cách đi du lịch khắp Phần Lan."