(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyödyntää
B1
verbi B1 Tổng quát

hyödyntää

/ˈhyø̯dyntæː/
tận dụng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyödyntää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ottaa hyöty irti jostakin, käyttää hyväkseen.

Ý nghĩa của "hyödyntää" trong tiếng Việt

Tận dụng hoặc lợi dụng cái gì đó.

Câu ví dụ với "hyödyntää"

  • "Meidän pitää hyödyntää kaikki mahdollisuudet."

    "Chúng ta phải tận dụng mọi cơ hội."

  • "Yrityksen pitää hyödyntää uutta teknologiaa."

    "Công ty cần tận dụng công nghệ mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyödyntää"

Đồng nghĩa

käyttää hyväkseen (Tận dụng, lợi dụng) valjastaa (Khai thác)

Trái nghĩa

hukata (Lãng phí) tuhlata (Phung phí)

Cách dùng "hyödyntää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là sử dụng một cái gì đó một cách hiệu quả để đạt được lợi ích. Cần phân biệt với 'käyttää' (sử dụng chung chung) và 'lunnastaa' (hiện thực hóa, khai thác tiềm năng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyödyntää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: hyödyntää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) hyödynnän
Minä hyödynnän aurinkoenergiaa.
(Tôi tận dụng năng lượng mặt trời.)
sinä (bạn) hyödynnät
Sinä hyödynnät tilaisuuden.
(Bạn tận dụng cơ hội.)
hän (anh/cô ấy) hyödyntää
Hän hyödyntää tietokonetta työssään.
(Anh/Cô ấy sử dụng máy tính trong công việc.)
me (chúng tôi) hyödynnämme
Me hyödynnämme kaikki resurssit.
(Chúng tôi tận dụng mọi nguồn lực.)
te (các bạn) hyödynnätte
Te hyödynnätte uusia teknologioita.
(Các bạn tận dụng các công nghệ mới.)
he (họ) hyödyntävät
He hyödyntävät joustavia työaikoja.
(Họ tận dụng thời gian làm việc linh hoạt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hoàn thành
  • "Olen hyödyntänyt kaikki mahdolliset resurssit projektin loppuunsaattamiseksi."

    "Tôi đã tận dụng mọi nguồn lực có thể để hoàn thành dự án."

  • "He ovat hyödyntäneet uutta teknologiaa tuotannon tehostamiseksi."

    "Họ đã tận dụng công nghệ mới để nâng cao hiệu quả sản xuất."

  • "Me olemme hyödyntäneet kesälomaa matkustamalla ympäri Suomea."

    "Chúng tôi đã tận dụng kỳ nghỉ hè bằng cách đi du lịch khắp Phần Lan."