(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyödytön
B1
adjective B1 Chung

hyödytön

/ˈhyø̯dytøn/
không hữu ích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyödytön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei tuota hyötyä; josta ei ole apua.

Ý nghĩa của "hyödytön" trong tiếng Việt

Không hữu ích; không cung cấp sự hỗ trợ hoặc cải thiện.

Câu ví dụ với "hyödytön"

  • "Tämä neuvo oli täysin hyödytön."

    "Lời khuyên này hoàn toàn không hữu ích."

  • "Hän tunsi itsensä hyödyttömäksi."

    "Anh ấy cảm thấy mình vô dụng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyödytön"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hyödytön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hyödytön' mang nghĩa không mang lại lợi ích, không giúp ích được gì. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'turha' (vô ích, thừa thãi) và 'kelvoton' (vô dụng, không đạt yêu cầu).

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyödytön"