(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyödyttömyys
B2
substantiivi B2 Chung

hyödyttömyys

/ˈhyø̯dytːømyːs/
sự vô dụng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyödyttömyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin on hyödytöntä; ominaisuus olla hyödytön; kyvyttömyys tuottaa tulosta tai etua.

Ý nghĩa của "hyödyttömyys" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất vô dụng; không có kết quả hoặc lợi ích thực tế.

Câu ví dụ với "hyödyttömyys"

  • "Projektin hyödyttömyys alkoi käydä ilmi."

    "Sự vô dụng của dự án bắt đầu trở nên rõ ràng."

  • "Hänen ponnistelunsa osoittautuivat hyödyttömyydeksi."

    "Những nỗ lực của anh ấy hóa ra vô ích."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyödyttömyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hyödyttömyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hyödyttömyys' ám chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc không có ích lợi hoặc kết quả thực tế. Cần phân biệt với các từ như 'turhuus' (vô ích, hão huyền) có sắc thái mạnh hơn về sự vô nghĩa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyödyttömyys"

Bảng chia từ (Declension) cho hyödyttömyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hyödyttömyys
Hyödyttömyys turhauttaa minua.
(Sự vô dụng làm tôi thất vọng.)
Biến cách số ít hyödyttömyyttä
En halua tuntea hyödyttömyyttä.
(Tôi không muốn cảm thấy vô dụng.)
Sở hữu cách số ít hyödyttömyyden
Hyödyttömyyden tunne on yleinen masennuksen oire.
(Cảm giác vô dụng là một triệu chứng phổ biến của bệnh trầm cảm.)
Nguyên thể số nhiều hyödyttömyydet
Hyödyttömyydet elämässä voivat lannistaa.
(Sự vô dụng trong cuộc sống có thể làm nản lòng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Hyödyttömyytenä hän piti sitä, että kukaan ei kuunnellut hänen neuvojaan."

    "Cô ấy xem việc không ai lắng nghe lời khuyên của mình là vô ích."

  • "Hyödyttömyytenä pidettiin sitä, että projekti oli kallis mutta tulokset olivat vähäiset."

    "Người ta coi việc dự án tốn kém nhưng kết quả lại ít ỏi là vô ích."

  • "Opettaja korosti hyödyttömyytenä sitä, että oppilaat eivät tehneet läksyjä."

    "Giáo viên nhấn mạnh việc học sinh không làm bài tập về nhà là vô ích."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän vajoaa syvälle hyödyttömyyteen."

    "Anh ấy chìm sâu vào sự vô dụng."

  • "Projektin myötä hän alkoi uskoa hyödyttömyyteen."

    "Với dự án đó, anh ấy bắt đầu tin vào sự vô dụng."

  • "Tämä johtaa meidät suoraan hyödyttömyyteen."

    "Điều này dẫn chúng ta trực tiếp đến sự vô dụng."