(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyökätä
B1
verbi B1 Chung

hyökätä

/ˈhyø̯kætæ/
tấn công
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyökätä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

aloittaa sotilaallinen isku; tehdä äkillinen ja voimakas isku

Ý nghĩa của "hyökätä" trong tiếng Việt

Tấn công, công kích (một địa điểm hoặc lực lượng địch) bằng vũ khí hoặc lực lượng vũ trang.

Câu ví dụ với "hyökätä"

  • "Vihollinen hyökkäsi kaupunkiin."

    "Kẻ thù đã tấn công thành phố."

  • "Hän hyökkäsi minua vastaan sanallisesti."

    "Anh ta tấn công tôi bằng lời nói."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyökätä"

Đồng nghĩa

iskkeä (tấn công, đánh) rynnätä (xông vào, tấn công)

Cách dùng "hyökätä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ "hyökätä" dùng để chỉ hành động tấn công trực tiếp, có thể là tấn công quân sự hoặc tấn công bằng lời nói, hành động. Lưu ý sự khác biệt với các từ đồng nghĩa có sắc thái khác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyökätä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: hyökätä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) hyökkään
Minä hyökkään linnaa vastaan.
(Tôi tấn công lâu đài.)
sinä (bạn) hyökkäät
Sinä hyökkäät aina ensimmäisenä.
(Bạn luôn tấn công đầu tiên.)
hän (anh/cô ấy) hyökkää
Hän hyökkää vihollisten kimppuun.
(Anh ấy/Cô ấy tấn công kẻ thù.)
me (chúng tôi) hyökkäämme
Me hyökkäämme yhdessä.
(Chúng tôi tấn công cùng nhau.)
te (các bạn) hyökkäätte
Te hyökkäätte yllättäen.
(Các bạn tấn công bất ngờ.)
he (họ) hyökkäävät
He hyökkäävät aamulla.
(Họ tấn công vào buổi sáng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää välttää hyökkäämistä."

    "Điều quan trọng là tránh tấn công."

  • "Hän haluaa oppia hyökkäämään tehokkaammin."

    "Anh ấy muốn học cách tấn công hiệu quả hơn."

  • "Hyökkäämisen aloittaminen ilman suunnitelmaa on typerää."

    "Bắt đầu tấn công mà không có kế hoạch là ngu ngốc."