(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyökkäävä
B2
adjektiivi B2 Tổng quát

hyökkäävä

/ˈhyø̯kːæːʋæ/
đang tấn công
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyökkäävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka hyökkää, on valmis hyökkäämään tai ilmaisee hyökkäämistä.

Ý nghĩa của "hyökkäävä" trong tiếng Việt

Dùng để mô tả ai đó hoặc cái gì đó mang tính công kích, chỉ trích hoặc thù địch một cách quyết liệt.

Câu ví dụ với "hyökkäävä"

  • "Hänen hyökkäävä asenteensa yllätti kaikki."

    "Thái độ tấn công của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên."

  • "Lehdistö esitti hänelle hyökkääviä kysymyksiä."

    "Báo chí đặt cho anh ta những câu hỏi mang tính công kích."

Cách dùng "hyökkäävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hyökkäävä' thường được dùng để miêu tả hành động tấn công vật lý, nhưng cũng có thể dùng để chỉ trích gay gắt hoặc thái độ thù địch. Cần phân biệt sắc thái giữa các từ đồng nghĩa để sử dụng phù hợp ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyökkäävä"