(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyökkäys
B2
substantiivi B2 Chính trị quốc tế, Luật pháp

hyökkäys

/ˈhyø̯kːæys/
hành động xâm lược
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyökkäys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sotilaallinen toimenpide, jossa valtio käyttää aseellista voimaa toista valtiota vastaan; vihamielinen teko.

Ý nghĩa của "hyökkäys" trong tiếng Việt

Một hành động thù địch của một quốc gia chống lại một quốc gia khác, đặc biệt là bằng vũ lực quân sự; bất kỳ hành động nào có ý định gây hại hoặc thống trị.

Câu ví dụ với "hyökkäys"

  • "Venäjä aloitti hyökkäyksen Ukrainaan."

    "Nga đã bắt đầu cuộc xâm lược Ukraine."

  • "Hyökkäys torjuttiin."

    "Cuộc xâm lược đã bị đẩy lùi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyökkäys"

Đồng nghĩa

invaasio (cuộc xâm lược)

Trái nghĩa

Cách dùng "hyökkäys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "hyökkäys" thường được dùng để chỉ hành động quân sự hoặc xâm phạm lãnh thổ của một quốc gia khác. Cần phân biệt với các từ như "tunkeutuminen" (xâm nhập), có thể ám chỉ sự xâm nhập không nhất thiết bằng vũ lực.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyökkäys"

Bảng chia từ (Declension) cho hyökkäys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hyökkäys
Hyökkäys oli nopea.
(Cuộc tấn công diễn ra nhanh chóng.)
Biến cách số ít hyökkäystä
Torjuimme hyökkäystä.
(Chúng tôi đã đẩy lùi cuộc tấn công.)
Sở hữu cách số ít hyökkäyksen
Hyökkäyksen suunta oli etelään.
(Hướng của cuộc tấn công là về phía nam.)
Nguyên thể số nhiều hyökkäykset
Hyökkäykset olivat odottamattomia.
(Các cuộc tấn công diễn ra bất ngờ.)