hyötyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "hyötyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saada etua tai hyötyä jostakin.
Ý nghĩa của "hyötyä" trong tiếng Việt
Hưởng lợi từ; nhận được lợi ích; có được điều gì đó tích cực.
Câu ví dụ với "hyötyä"
-
"Yritys hyötyi uudesta laista."
"Công ty đã hưởng lợi từ luật mới."
-
"Hän hyötyi kokemuksestaan."
"Anh ấy đã hưởng lợi từ kinh nghiệm của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyötyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hyötyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là 'hưởng lợi' hoặc 'được hưởng lợi'. Nó thường được sử dụng khi một người hoặc một tổ chức nhận được lợi ích hoặc lợi thế từ một cái gì đó. Cần phân biệt với các từ có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác nhau, ví dụ như 'voittaa' (chiến thắng) hay 'saada' (nhận được).
Bảng chia từ (Taivutus) của "hyötyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: hyötyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | hyödyn |
Minä hyödyn tästä kokemuksesta.
(Tôi hưởng lợi từ kinh nghiệm này.)
|
| sinä (bạn) | hyödyt |
Sinä hyödyt opiskelemalla ahkerasti.
(Bạn hưởng lợi bằng cách học tập chăm chỉ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | hyötyy |
Hän hyötyy uudesta työpaikastaan.
(Anh ấy/Cô ấy được hưởng lợi từ công việc mới của mình.)
|
| me (chúng tôi) | hyödymme |
Me hyödymme tästä projektista.
(Chúng tôi được hưởng lợi từ dự án này.)
|
| te (các bạn) | hyödytte |
Te hyödytte käyttämällä tätä sovellusta.
(Các bạn được hưởng lợi bằng cách sử dụng ứng dụng này.)
|
| he (họ) | hyötyvät |
He hyötyvät auringosta ja raittiista ilmasta.
(Họ được hưởng lợi từ ánh nắng mặt trời và không khí trong lành.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Työskennellessäni minun täytyy keskittyä."
"Khi làm việc, tôi phải tập trung."
-
"Hyötyessäsi auringosta, muista suojata ihosi."
"Khi bạn tận hưởng ánh nắng mặt trời, hãy nhớ bảo vệ làn da của bạn."
-
"Opiskellessa kannattaa pitää taukoja."
"Khi học, bạn nên nghỉ giải lao."
-
"Hänen täytyy lopettaa tupakointi hyötymättä terveydelleen."
"Anh ấy phải bỏ thuốc lá để không gây hại cho sức khỏe của mình."
-
"Hyötymästä auringosta liikaa, muista käyttää aurinkorasvaa."
"Để không bị cháy nắng quá nhiều, hãy nhớ sử dụng kem chống nắng."
-
"On tärkeää yrittää hyötyä oppimasta uusia asioita."
"Việc cố gắng có lợi từ việc học những điều mới là rất quan trọng."
-
"Minä hyödyn tästä kurssista."
"Tôi được lợi từ khóa học này."
-
"Hän hyötyy uudesta työpaikastaan."
"Anh ấy/Cô ấy được lợi từ công việc mới của mình."
-
"Me hyödymme aurinkoenergiasta."
"Chúng tôi được lợi từ năng lượng mặt trời."