hyvä käytös
Định nghĩa & Giải nghĩa "hyvä käytös"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
käyttäytyminen, joka on moitteetonta ja yleisesti hyväksyttyä
Ý nghĩa của "hyvä käytös" trong tiếng Việt
Hành vi được coi là phù hợp, lịch sự hoặc được xã hội chấp nhận.
Câu ví dụ với "hyvä käytös"
-
"Hänen hyvä käytöksensä teki vaikutuksen kaikkiin."
"Hạnh kiểm tốt của anh ấy gây ấn tượng với tất cả mọi người."
-
"Opettaja kehui oppilaiden hyvää käytöstä."
"Giáo viên khen ngợi hạnh kiểm tốt của các học sinh."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyvä käytös"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hyvä käytös" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này dùng để chỉ hành vi tốt, lịch sự, phù hợp với chuẩn mực xã hội. Lưu ý rằng 'käytös' có nghĩa là 'hành vi', và 'hyvä' có nghĩa là 'tốt'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "hyvä käytös"
Bảng chia từ (Declension) cho hyvä käytös:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | hyvä käytös |
Hyvä käytös on tärkeää.
(Hành vi tốt rất quan trọng.)
|
| Biến cách số ít | hyvää käytöstä |
Opettaja kehui hyvää käytöstä.
(Giáo viên khen ngợi hành vi tốt.)
|
| Sở hữu cách số ít | hyvän käytöksen |
Hyvän käytöksen puute on ongelma.
(Sự thiếu hành vi tốt là một vấn đề.)
|
| Nguyên thể số nhiều | hyvät käytökset |
Hyvät käytökset ovat arvostettuja.
(Những hành vi tốt được đánh giá cao.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän oppi paljon hyvästä käytöksestä vanhemmiltaan."
"Anh ấy học được rất nhiều điều về cách cư xử tốt từ cha mẹ."
-
"Hyvästä käytöksestä on hyötyä elämässä."
"Cư xử tốt có lợi trong cuộc sống."
-
"Me puhuimme eilen hyvästä käytöksestä seminaarissa."
"Chúng tôi đã nói về cách cư xử tốt trong hội thảo ngày hôm qua."