(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyvä käytös
A2
substantiivi A2 Xã hội học, Giáo dục

hyvä käytös

/ˈhyʋæ ˈkæytøs/
hạnh kiểm tốt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyvä käytös"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

käyttäytyminen, joka on moitteetonta ja yleisesti hyväksyttyä

Ý nghĩa của "hyvä käytös" trong tiếng Việt

Hành vi được coi là phù hợp, lịch sự hoặc được xã hội chấp nhận.

Câu ví dụ với "hyvä käytös"

  • "Hänen hyvä käytöksensä teki vaikutuksen kaikkiin."

    "Hạnh kiểm tốt của anh ấy gây ấn tượng với tất cả mọi người."

  • "Opettaja kehui oppilaiden hyvää käytöstä."

    "Giáo viên khen ngợi hạnh kiểm tốt của các học sinh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyvä käytös"

Đồng nghĩa

moitteeton käytös (hạnh kiểm không chê vào đâu được)

Trái nghĩa

Cách dùng "hyvä käytös" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này dùng để chỉ hành vi tốt, lịch sự, phù hợp với chuẩn mực xã hội. Lưu ý rằng 'käytös' có nghĩa là 'hành vi', và 'hyvä' có nghĩa là 'tốt'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyvä käytös"

Bảng chia từ (Declension) cho hyvä käytös:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hyvä käytös
Hyvä käytös on tärkeää.
(Hành vi tốt rất quan trọng.)
Biến cách số ít hyvää käytöstä
Opettaja kehui hyvää käytöstä.
(Giáo viên khen ngợi hành vi tốt.)
Sở hữu cách số ít hyvän käytöksen
Hyvän käytöksen puute on ongelma.
(Sự thiếu hành vi tốt là một vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều hyvät käytökset
Hyvät käytökset ovat arvostettuja.
(Những hành vi tốt được đánh giá cao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hän oppi paljon hyvästä käytöksestä vanhemmiltaan."

    "Anh ấy học được rất nhiều điều về cách cư xử tốt từ cha mẹ."

  • "Hyvästä käytöksestä on hyötyä elämässä."

    "Cư xử tốt có lợi trong cuộc sống."

  • "Me puhuimme eilen hyvästä käytöksestä seminaarissa."

    "Chúng tôi đã nói về cách cư xử tốt trong hội thảo ngày hôm qua."