hyväksyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "hyväksyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Myöntyä, suostua, hyväksyä, ottaa vastaan.
Ý nghĩa của "hyväksyä" trong tiếng Việt
Thể hiện hoặc bày tỏ sự đồng ý, chấp thuận, hoặc sẵn sàng tiếp nhận hoặc bao gồm ai đó hoặc điều gì đó.
Câu ví dụ với "hyväksyä"
-
"Hän hyväksyi ehdotukseni heti."
"Anh ấy chấp nhận đề xuất của tôi ngay lập tức."
-
"Meidän täytyy hyväksyä tosiasiat."
"Chúng ta phải chấp nhận sự thật."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyväksyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hyväksyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'hyväksyä' có nghĩa là chấp nhận một điều gì đó, đồng ý với nó hoặc cho phép nó. Cần phân biệt với 'sallia' (cho phép) và 'myöntää' (thừa nhận). 'Hyväksyä' thường mang ý nghĩa chủ động hơn so với việc chỉ đơn thuần cho phép.
Bảng chia từ (Taivutus) của "hyväksyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: hyväksyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | hyväksyn |
Minä hyväksyn sinun ehdotuksesi.
(Tôi chấp nhận đề xuất của bạn.)
|
| sinä (bạn) | hyväksyt |
Sinä hyväksyt tämän suunnitelman, eikö niin?
(Bạn chấp nhận kế hoạch này, phải không?)
|
| hän (anh/cô ấy) | hyväksyy |
Hän hyväksyy uuden työpaikan.
(Anh ấy/Cô ấy chấp nhận công việc mới.)
|
| me (chúng tôi) | hyväksymme |
Me hyväksymme päätöksen.
(Chúng tôi chấp nhận quyết định.)
|
| te (các bạn) | hyväksytte |
Te hyväksyttekö tämän selityksen?
(Các bạn có chấp nhận lời giải thích này không?)
|
| he (họ) | hyväksyvät |
He hyväksyvät uudet säännöt.
(Họ chấp nhận các quy tắc mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän hyväksyi ehdotuksen heti."
"Cô ấy đã chấp nhận đề xuất ngay lập tức."
-
"Me hyväksyimme uuden työntekijän osaksi tiimiä."
"Chúng tôi đã chấp nhận nhân viên mới vào nhóm."
-
"Etkö sinä hyväksynyt minun selitystäni?"
"Bạn đã không chấp nhận lời giải thích của tôi sao?"
-
"Hänen oli vaikea tottua hyväksymään kritiikkiä."
"Anh ấy cảm thấy khó làm quen với việc chấp nhận những lời chỉ trích."
-
"Hyväksymättä jättäminen johti ongelmiin."
"Việc không chấp nhận dẫn đến các vấn đề."
-
"Olen iloinen siitä, että sain mahdollisuuden hyväksymään ehdotuksesi."
"Tôi rất vui vì tôi có cơ hội chấp nhận đề xuất của bạn."
-
"Minä en hyväksy sinun käytöstäsi."
"Tôi không chấp nhận hành vi của bạn."
-
"Hän ei hyväksy ehdotustani."
"Anh ấy/Cô ấy không chấp nhận đề xuất của tôi."
-
"Me emme hyväksy tällaista kohtelua."
"Chúng tôi không chấp nhận sự đối xử như thế này."
-
"Olen hyväksynyt hänen ehdotuksensa."
"Tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy."
-
"He ovat hyväksyneet uuden lain."
"Họ đã thông qua luật mới."
-
"Me olemme hyväksyneet tämän päätöksen jo aiemmin."
"Chúng tôi đã chấp nhận quyết định này trước đây rồi."
-
"Hallitus hyväksyi uuden lakiesityksen."
"Chính phủ đã phê duyệt dự luật mới."
-
"En hyväksy sinun käytöstäsi."
"Tôi không chấp nhận hành vi của bạn."
-
"Meidän täytyy hyväksyä tosiasiat."
"Chúng ta phải chấp nhận sự thật."