(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyväksyttävä
B1
adjective B1 General Vocabulary

hyväksyttävä

/'hyʋæksytːæʋæ/
có thể chấp nhận được
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyväksyttävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sellainen, jonka voi hyväksyä; kohtuullinen, tyydyttävä.

Ý nghĩa của "hyväksyttävä" trong tiếng Việt

Có thể chấp nhận được nhưng không xuất sắc; đạt yêu cầu.

Câu ví dụ với "hyväksyttävä"

  • "Tämä ratkaisu on hyväksyttävä, vaikka se ei olekaan täydellinen."

    "Giải pháp này có thể chấp nhận được, mặc dù nó không hoàn hảo."

  • "Hänen suorituksensa oli hyväksyttävä, mutta hänellä on vielä paljon kehitettävää."

    "Màn trình diễn của anh ấy có thể chấp nhận được, nhưng anh ấy vẫn còn nhiều điều cần cải thiện."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyväksyttävä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

kielteinen (không thể chấp nhận được)

Cách dùng "hyväksyttävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là 'có thể chấp nhận được' nhưng không phải là tốt nhất hay xuất sắc nhất. Nó chỉ ra rằng điều gì đó đáp ứng các yêu cầu tối thiểu hoặc tiêu chuẩn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyväksyttävä"