(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyvämaineinen
B2
adjektiivi B2 Pháp luật, Kinh doanh, Xã hội

hyvämaineinen

/ˈhyʋæˌmɑi̯nei̯nen/
có danh tiếng tốt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyvämaineinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on hyvä maine; arvostettu ja luotettava.

Ý nghĩa của "hyvämaineinen" trong tiếng Việt

Có danh tiếng tốt; được mọi người tôn trọng và tin tưởng.

Câu ví dụ với "hyvämaineinen"

  • "Hän on hyvämaineinen lääkäri."

    "Ông ấy là một bác sĩ có danh tiếng tốt."

  • "Yrityksellä on hyvämaineinen brändi."

    "Công ty có một thương hiệu có danh tiếng tốt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyvämaineinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hyvämaineinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hyvämaineinen' dùng để chỉ người, tổ chức hoặc sự vật có tiếng tăm tốt, được nhiều người biết đến và tôn trọng vì phẩm chất hoặc hành động tốt của họ. Tương tự như 'nổi tiếng' nhưng nhấn mạnh vào mặt tích cực của danh tiếng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyvämaineinen"