hyvämaineinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "hyvämaineinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jolla on hyvä maine; arvostettu ja luotettava.
Ý nghĩa của "hyvämaineinen" trong tiếng Việt
Có danh tiếng tốt; được mọi người tôn trọng và tin tưởng.
Câu ví dụ với "hyvämaineinen"
-
"Hän on hyvämaineinen lääkäri."
"Ông ấy là một bác sĩ có danh tiếng tốt."
-
"Yrityksellä on hyvämaineinen brändi."
"Công ty có một thương hiệu có danh tiếng tốt."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyvämaineinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hyvämaineinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'hyvämaineinen' dùng để chỉ người, tổ chức hoặc sự vật có tiếng tăm tốt, được nhiều người biết đến và tôn trọng vì phẩm chất hoặc hành động tốt của họ. Tương tự như 'nổi tiếng' nhưng nhấn mạnh vào mặt tích cực của danh tiếng.