(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hyväntahtoisuus
B2
substantiivi B2 Xã hội, Đạo đức, Pháp luật

hyväntahtoisuus

/ˈhyʋæntɑhtoi̯suːs/
đối xử nhân từ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hyväntahtoisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ystävällinen ja antelias käytös jotakuta kohtaan, erityisesti heikommassa asemassa olevaa kohtaan.

Ý nghĩa của "hyväntahtoisuus" trong tiếng Việt

Hành vi tử tế và hào phóng đối với ai đó, đặc biệt là người ở vị thế yếu hơn.

Câu ví dụ với "hyväntahtoisuus"

  • "Hänen hyväntahtoisuutensa teki minuun suuren vaikutuksen."

    "Sự đối xử nhân từ của anh ấy đã gây ấn tượng lớn với tôi."

  • "Hyväntahtoisuus on tärkeä osa ihmisyyttä."

    "Đối xử nhân từ là một phần quan trọng của nhân tính."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "hyväntahtoisuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hyväntahtoisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'hyväntahtoisuus' thể hiện sự tử tế và hào phóng. Nó tương đương với lòng tốt và sự trắc ẩn trong tiếng Việt. Nên dùng trong các tình huống trang trọng hoặc khi muốn nhấn mạnh đến khía cạnh đạo đức của hành động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "hyväntahtoisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho hyväntahtoisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít hyväntahtoisuus
Hänen hyväntahtoisuutensa on ihailtavaa.
(Lòng tốt của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
Biến cách số ít hyväntahtoisuutta
Tarvitsemme enemmän hyväntahtoisuutta maailmaan.
(Chúng ta cần nhiều lòng tốt hơn trên thế giới.)
Sở hữu cách số ít hyväntahtoisuuden
Hyväntahtoisuuden voima on suuri.
(Sức mạnh của lòng tốt là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều hyväntahtoisuudet
Hänen hyväntahtoisuutensa ovat tehneet suuren vaikutuksen.
(Những hành động tốt bụng của anh ấy đã tạo ra một ấn tượng lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Hyväntahtoisuutena hän auttoi vanhusta kantamaan ostoskassit."

    "Với lòng tốt, anh ấy đã giúp cụ già mang túi mua sắm."

  • "Hyväntahtoisuutena yritys lahjoitti rahaa lastensairaalaan."

    "Với lòng hảo tâm, công ty đã quyên góp tiền cho bệnh viện nhi."

  • "Hän toimi hyväntahtoisuutena ja tarjoutui vapaaehtoiseksi."

    "Cô ấy hành động với lòng tốt và tình nguyện."